Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #1373Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

vỗ tay

On'yomi (音読み)

  • ハク
  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tôi vỗ tay, bàn tay tôi tạo ra nhịp điệu vui vẻ, bằng cách đếm số lần vỗ để giữ nhịp.

Về kanji này

Kanji 「拍」 có nghĩa chính là vỗ tay hoặc nhịp điệu âm nhạc. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Có một số từ ghép điển hình: 拍手 (はくしゅ) nghĩa là vỗ tay, thường được dùng khi mọi người tán thưởng; 拍子 (ひょうし) có nghĩa là nhịp, được dùng trong âm nhạc để chỉ nhịp điệu; và 脈拍 (みゃくはく) có nghĩa là nhịp mạch, thường được dùng trong y học để chỉ nhịp tim. Một lưu ý nhỏ là trong tiếng Nhật, kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến âm nhạc và nhịp điệu, giúp người học dễ nhớ và liên hệ hơn.

Câu ví dụ

  • 拍手が会場に響いた。

    Tiếng vỗ tay vang vọng trong hội trường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
clap, beat (music)
Tiếng Việt
vỗ tay
日本語
한국어
박수
中文
id
tepuk, irama
th
ปรบมือ, จังหวะ
es
aplaudir, compás
fr
frapper, battement
de
klatschen, Schlag
pt
aplaudir, batida

Từ ghép phổ biến

  • 拍車はくしゃ(riding) spur, spurring on, acceleration
  • 拍手はくしゅclapping hands, applause, clapping one's hands in prayer (at a shrine)
  • 拍子ひょうしtime, meter, metre
  • 脈拍みゃくはくpulse, pulse rate, pulsation
  • 心拍しんぱくheartbeat
  • 手拍子てびょうしbeating time with one's hands, clapping to the beat, making a careless move (in go, shogi, etc.)
  • 心拍数しんぱくすうheart rate, pulse rate
  • 三拍子さんびょうしtriple time, triple meter, triple metre

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.