Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 艸tần suất #1896Kanji Jōyō (thường dụng)

họ, chuồng

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãm sâu vào bãi cỏ xanh, gia đình tạo thành một cụm quây quần, bảo vệ cho dòng họ trong một bức tường kiên cố.

Về kanji này

Kanji "藩" mang ý nghĩa chính là "bộ tộc" hoặc "khu vực quanh một gia tộc". Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "藩主" (はんしゅ) nghĩa là "lãnh chúa phong kiến", "藩士" (はんし) có nghĩa là "người làm công cho lãnh chúa", và "各藩" (かくはん) nghĩa là "mỗi lãnh thổ phong kiến". Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, vì vậy bạn chỉ cần nhớ âm đọc on'yomi là "ハン" và cách dùng của nó trong các từ ghép khác nhau.

Câu ví dụ

  • 江戸時代の藩は多彩だ。

    Các lãnh địa phong kiến thời Edo rất đa dạng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
clan, enclosure
Tiếng Việt
họ, chuồng
日本語
藩, 囲い
한국어
씨족, 울타리
中文
藩, 围栏
id
klan
th
ตระกูล
es
clan
fr
clan
de
Clan
pt
clã

Từ ghép phổ biến

  • 藩主はんしゅfeudal lord, daimyo
  • 藩士はんしretainer of a daimyo
  • 各藩かくはんeach (feudal) domain, each fief
  • 旧藩きゅうはんformer (feudal) domain, former fief
  • 同藩どうはんthe same domain, the same province
  • 藩学はんがくhan school, school established by a daimyo for educating the children of the domain's retainers
  • 藩閥はんばつclanship, clannism, clan favoritism
  • 藩邸はんていresidence maintained by a daimyo in Edo

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.