Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 族lớp 3tần suất #850Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

họ, tộc, gia đình

On'yomi (音読み)

  • ゾク
  • ソク

Kun'yomi (訓読み)

  • やしな.う

Gợi nhớ

Người đàn ông trong bộ tộc đứng thẳng, tay cầm cờ tổ quốc, kiêu hãnh khi nhắc đến gia đình lớn của mình.

Về kanji này

Kanji 「族」 có nghĩa chính là bộ tộc, gia đình hay dòng họ. Nó thường được dùng với vai trò danh từ. Một số từ ghép phổ biến sử dụng kanji này là 家族 (かぞく), nghĩa là gia đình, và 民族 (みんぞく), có nghĩa là dân tộc hay nhóm người có chung văn hóa. Cũng có từ 族人 (ぞくじん) dùng để chỉ thành viên của một bộ tộc. Chú ý rằng trong tiếng Nhật, 「族」 thường được liên kết với những mối quan hệ và cảm giác thuộc về một nhóm nào đó, phản ánh tầm quan trọng của gia đình và cộng đồng trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 彼はサッカー族だ。

    Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
clan, family, tribe
Tiếng Việt
họ, tộc, gia đình
日本語
ぞく, ふぁみりー
한국어
성씨, 가족, 부족
中文
部落, 家族, 民族
id
klan, keluarga, suku
th
กลุ่ม族, ตระกูล, เผ่า
es
clan, familia, tribu
fr
clan, famille, tribu
de
Clan, Familie, Stamm
pt
clã, família, tribo

Từ ghép phổ biến

  • 家族かぞくfamily
  • 民族みんぞくethnic group, nation
  • 族人ぞくじんclan member

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.