Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 穴tần suất #4500Kanji Jōyō (thường dụng)

ngạt thở, ngạt, bít

On'yomi (音読み)

  • チツ
  • シツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi chui vào một cái lỗ, đất chôn lên khiến ta cảm thấy nghẹt thở, như bị tắc nghẽn khí.

Về kanji này

Kanji "窒" có ý nghĩa chính là "ngạt thở" hoặc "sự thiếu không khí". Nó thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép nổi bật với kanji này bao gồm "窒息" (ちっそく) nghĩa là "sự ngạt thở", "窒素" (ちっそ) có nghĩa là "nitơ" - một khí không màu mà chúng ta thường gặp trong không khí, và "窒化" (ちっか) nghĩa là "sự nitridation", quá trình hoá học của nitơ. Lưu ý rằng kanji này không có âm kun, chỉ được sử dụng ở dạng on'yomi trong từ ghép.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 窒息しないように注意してください。

    Xin hãy cẩn thận để không bị ngạt thở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
choking, suffocation
Tiếng Việt
ngạt thở, ngạt, bít
日本語
窒息, 窒素
한국어
질식, 숨막힘
中文
窒息, 窒息
id
keracunan, sufokasi
th
การขาดอากาศหายใจ
es
asfixia, sufocación
fr
suffocation, étouffement
de
Erstickung, Suffokation
pt
sufocação, asfixia

Từ ghép phổ biến

  • 窒息ちっそくsuffocation
  • 窒素ちっそnitrogen
  • 窒化ちっかnitridation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.