Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #528Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

trừng phạt, tấn công, hạ gục, tiêu diệt

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • う.つ

Gợi nhớ

Khi nghe ai dùng lời lẽ sắc bén (言), tôi cảm thấy như mình bị đánh bại (討) và cần phải phản kháng lại.

Về kanji này

Kanji 「討」 có nghĩa chính là ‘tranh luận’ hoặc ‘tấn công’. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh như ở dạng danh từ hay động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 検討 (けんとう), nghĩa là ‘cân nhắc’ hay ‘xem xét’; 討論 (とうろん), có nghĩa là ‘thảo luận’ hoặc ‘tranh luận’; và 討つ (うつ), nghĩa là ‘tấn công’. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng 「討」 thường gắn liền với các hành động mạnh mẽ như tranh cãi hoặc chiến đấu, thể hiện sự quyết liệt và tích cực trong một cuộc xung đột hay bàn luận.

Câu ví dụ

  • 問題を討論する必要がある。

    Chúng ta cần thảo luận về vấn đề.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chastise, attack, defeat, destroy, conquer
Tiếng Việt
trừng phạt, tấn công, hạ gục, tiêu diệt
日本語
討つ, 攻撃する, 撃破する, 破壊する, 征服する
한국어
징계하다, 공격하다, 처치하다, 파괴하다
中文
惩罚, 攻击, 打败, 毁灭, 征服
id
menyerang
th
โจมตี
es
atacar
fr
attaquer
de
angreifen
pt
atacar

Từ ghép phổ biến

  • 検討けんとうconsideration, examination, investigation
  • 討議とうぎdebate, discussion
  • 討論とうろんdebate, discussion
  • 掃討そうとうcleaning up (enemy remnants), sweeping clean (of opponents), mopping up
  • 討つうつto attack, to destroy, to defeat
  • 再検討さいけんとうre-examination, review, reconsideration
  • 追い討ちおいうちattacking a fleeing enemy, additional blow to an already unfortunate situation, rubbing salt into a wound
  • 同士討ちどうしうちfriendly fire, killing each other by mistake, internecine strife

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.