trừng phạt, tấn công, hạ gục, tiêu diệt
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- う.つ
Về kanji này
Kanji 「討」 có nghĩa chính là ‘tranh luận’ hoặc ‘tấn công’. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh như ở dạng danh từ hay động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 検討 (けんとう), nghĩa là ‘cân nhắc’ hay ‘xem xét’; 討論 (とうろん), có nghĩa là ‘thảo luận’ hoặc ‘tranh luận’; và 討つ (うつ), nghĩa là ‘tấn công’. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng 「討」 thường gắn liền với các hành động mạnh mẽ như tranh cãi hoặc chiến đấu, thể hiện sự quyết liệt và tích cực trong một cuộc xung đột hay bàn luận.
Câu ví dụ
問題を討論する必要がある。
Chúng ta cần thảo luận về vấn đề.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- chastise, attack, defeat, destroy, conquer
- Tiếng Việt
- trừng phạt, tấn công, hạ gục, tiêu diệt
- 日本語
- 討つ, 攻撃する, 撃破する, 破壊する, 征服する
- 한국어
- 징계하다, 공격하다, 처치하다, 파괴하다
- 中文
- 惩罚, 攻击, 打败, 毁灭, 征服
- id
- menyerang
- th
- โจมตี
- es
- atacar
- fr
- attaquer
- de
- angreifen
- pt
- atacar
Từ ghép phổ biến
- 検討consideration, examination, investigation
- 討議debate, discussion
- 討論debate, discussion
- 掃討cleaning up (enemy remnants), sweeping clean (of opponents), mopping up
- 討つto attack, to destroy, to defeat
- 再検討re-examination, review, reconsideration
- 追い討ちattacking a fleeing enemy, additional blow to an already unfortunate situation, rubbing salt into a wound
- 同士討ちfriendly fire, killing each other by mistake, internecine strife
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.