Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 辵lớp 3tần suất #411Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

săn đuổi, đuổi đi, theo dõi, theo đuổi

Cũng có: trong khi

On'yomi (音読み)

  • ツイ

Kun'yomi (訓読み)

  • お.う

Gợi nhớ

Hình ảnh một người đang đuổi theo một chiếc xe chạy nhanh trên con đường dài, với trái tim hứng khởi và quyết tâm theo đuổi ước mơ.

Về kanji này

Kanji 「追」 có nghĩa chính là theo đuổi, săn đuổi hoặc theo sát một cái gì đó. Thông thường, kanji này được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 追う (おう) có nghĩa là "đuổi theo". Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong một số từ ghép như 追加 (ついか) nghĩa là "thêm vào"; 追及 (ついきゅう) có nghĩa là "điều tra"; hay 追悼 (ついとう) nghĩa là "tưởng nhớ". Lưu ý rằng kanji này có thể chỉ hành động theo sau hoặc sự thêm vào, vì vậy ngữ cảnh sử dụng rất quan trọng để hiểu rõ ý nghĩa.

Câu ví dụ

  • 私は彼を追いかけたが、捕まえられなかった。

    Tôi đã đuổi theo anh ấy nhưng không thể bắt kịp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chase, drive away, follow, pursue, meanwhile
Tiếng Việt
săn đuổi, đuổi đi, theo dõi, theo đuổi, trong khi
日本語
追う, 追い払う, 後を追う, 追及する, その間に
한국어
추적하다, 쫓아내다, 따르다, 추구하다, 그 동안에
中文
追逐, 驱赶, 跟随, 追求, 与此同时
id
mengejar, mengusir, mengikuti, melanjutkan, sementara
th
ไล่ตาม, ขับไล่, ติดตาม, ติดตาม, ในขณะเดียวกัน
es
perseguir, ahuyentar, seguir, perseguir, mientras tanto
fr
poursuivre, chasser, suivre, poursuivre, pendant ce temps
de
verfolgen, vertreiben, verfolgen, jagen, in der Zwischenzeit
pt
perseguir, afugentar, seguir, pursuir, enquanto isso

Từ ghép phổ biến

  • 追うおうto chase, to run after, to pursue
  • 追加ついかaddition, supplement, appending
  • 追及ついきゅうinvestigation (e.g. into someone's guilt), questioning, pressing
  • 追悼ついとうmourning
  • 追放ついほうexile, banishment, eviction
  • 追い風おいかぜtailwind, fair wind, favorable wind (favourable)
  • 追い込むおいこむto herd, to drive, to chase
  • 追っかけるおっかけるto chase, to run after, to pursue

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.