Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言lớp 4tần suất #455Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chương, bài học

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong lớp học, các bài học đều được phân chia thành từng chương rõ ràng, giúp dễ dàng hiểu biết và ghi nhớ.

Về kanji này

Kanji 「課」 có nghĩa chính là chương, bài học hoặc phòng ban trong tổ chức. Kanji này thường được dùng để chỉ các danh từ hơn là động từ. Một vài từ điển hình có chứa kanji này như 課税 (かぜい), nghĩa là thuế; 課題 (かだい), nghĩa là đề tài hay nhiệm vụ; và 課長 (かちょう), có nghĩa là trưởng phòng. Trong khi sử dụng, bạn sẽ thấy 「課」thường xuất hiện trong ngữ cảnh giáo dục và tổ chức, phản ánh cấu trúc và phân chia công việc trong nhóm. Điều này giúp người học dễ dàng nhận biết và liên kết với các khái niệm liên quan.

Câu ví dụ

  • 新しい課題に挑む。

    Tôi sẽ đối mặt với một thử thách mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chapter, lesson, section, department, division, counter for chapters (of a book)
Tiếng Việt
chương, bài học
日本語
課, 章
한국어
장, 수업
中文
课, 章节
id
bab
th
บท
es
capítulo
fr
chapitre
de
Kapitel
pt
capítulo

Từ ghép phổ biến

  • 課税かぜいtaxation
  • 課題かだいsubject, theme, issue
  • 課長かちょうsection manager, section chief
  • 課員かいんsection staff
  • 課程かていcourse, curriculum
  • 日課にっかdaily routine, daily work, daily lesson
  • 課するかするto impose (a tax, fine, etc.), to levy, to assign (a task, duty, etc.)
  • 課徴金かちょうきんcharges (i.e. fees)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.