gọi, thăm, tra cứu, bày tỏ sự thông cảm
On'yomi (音読み)
- ホウ
Kun'yomi (訓読み)
- おとず.れる
- たず.ねる
- と.う
Về kanji này
Kanji 「訪」 có nghĩa chính là "thăm" hoặc "ghé thăm". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, với cách đọc riêng là おとずれたり たずねたり. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 訪日 (ほうにち), có nghĩa là "thăm Nhật Bản"; 訪米 (ほうべい), nghĩa là "thăm Hoa Kỳ"; và 訪問 (ほうもん), có nghĩa là "gặp mặt" hoặc "thăm viếng". Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý cách phát âm khác nhau trong các tình huống khác nhau, vì nó có thể mang những sắc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh.
Câu ví dụ
友人を訪ねて行った。
Tôi đã đến thăm một người bạn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- call on, visit, look up, offer sympathy
- Tiếng Việt
- gọi, thăm, tra cứu, bày tỏ sự thông cảm
- 日本語
- 訪問する, 訪れる, 捜す, 同情する
- 한국어
- 방문하다, 찾다, 조회하다, 애도를 표하다
- 中文
- 拜访, 访问, 查找, Offer 同情
- id
- menghubungi, mengunjungi, mencari, menawarkan simpati
- th
- โทร, เยี่ยม, ค้นหา, เสนอความเห็นอกเห็นใจ
- es
- llamar, visitar, buscar, ofrecer simpatía
- fr
- appel, visiter, chercher, offrir de la sympathie
- de
- anrufen, besuchen, nachschlagen, Mitgefühl anbieten
- pt
- ligar, visitar, procurar, oferecer simpatia
Từ ghép phổ biến
- 訪日visit to Japan
- 訪米visit to the United States
- 訪問call, visit
- 歴訪round of calls, tour of visitation
- 訪中visit to China
- 訪ねるto visit, to call on, to pay a visit to
- 来訪visit (from someone), call
- 訪欧visit to Europe, visiting Europe
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.