Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #372Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

gọi, thăm, tra cứu, bày tỏ sự thông cảm

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おとず.れる
  • たず.ねる
  • と.う

Gợi nhớ

Khi bạn đến thăm ai đó, hãy nhớ lời nói của họ, và đừng quên mang theo sự quan tâm và đồng cảm.

Về kanji này

Kanji 「訪」 có nghĩa chính là "thăm" hoặc "ghé thăm". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, với cách đọc riêng là おとずれたり たずねたり. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 訪日 (ほうにち), có nghĩa là "thăm Nhật Bản"; 訪米 (ほうべい), nghĩa là "thăm Hoa Kỳ"; và 訪問 (ほうもん), có nghĩa là "gặp mặt" hoặc "thăm viếng". Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý cách phát âm khác nhau trong các tình huống khác nhau, vì nó có thể mang những sắc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 友人を訪ねて行った。

    Tôi đã đến thăm một người bạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
call on, visit, look up, offer sympathy
Tiếng Việt
gọi, thăm, tra cứu, bày tỏ sự thông cảm
日本語
訪問する, 訪れる, 捜す, 同情する
한국어
방문하다, 찾다, 조회하다, 애도를 표하다
中文
拜访, 访问, 查找, Offer 同情
id
menghubungi, mengunjungi, mencari, menawarkan simpati
th
โทร, เยี่ยม, ค้นหา, เสนอความเห็นอกเห็นใจ
es
llamar, visitar, buscar, ofrecer simpatía
fr
appel, visiter, chercher, offrir de la sympathie
de
anrufen, besuchen, nachschlagen, Mitgefühl anbieten
pt
ligar, visitar, procurar, oferecer simpatia

Từ ghép phổ biến

  • 訪日ほうにちvisit to Japan
  • 訪米ほうべいvisit to the United States
  • 訪問ほうもんcall, visit
  • 歴訪れきほうround of calls, tour of visitation
  • 訪中ほうちゅうvisit to China
  • 訪ねるたずねるto visit, to call on, to pay a visit to
  • 来訪らいほうvisit (from someone), call
  • 訪欧ほうおうvisit to Europe, visiting Europe

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.