Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 算lớp 2tần suất #400Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

tính toán, tính, đếm

On'yomi (音読み)

  • サン
  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かぞ.える
  • かぞ.まる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người nông dân dùng dao cắt gạo để tính toán số lượng gạo cần bán, đó là cách để nhớ chữ '算'.

Về kanji này

Kanji 「算」 có nghĩa chính là tính toán, ước lượng. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ, ví dụ như 計算 (けいさん) có nghĩa là "tính toán", hoặc 算数 (さんすう) được dịch là "số học". Một ví dụ nữa là 計算機 (けいさんき), tức là "máy tính". Trong ngữ cảnh hàng ngày, khi bạn nói đến việc tính toán tiền bạc hay số liệu, bạn sẽ thấy kanji này xuất hiện nhiều. Khi sử dụng, bạn cũng nên chú ý rằng kanji này thường liên quan đến các hoạt động liên quan đến con số và phép tính.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 計算を間違えたかもしれません。

    Tôi có thể đã mắc lỗi trong phép tính.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
calculate, compute, reckon
Tiếng Việt
tính toán, tính, đếm
日本語
計算する, 計る
한국어
계산하다, 컴퓨터, 추정하다
中文
计算, 计算, 推算
id
menghitung, memperkirakan
th
คำนวณ, คำนวณ, คาดคะเน
es
calcular, computar, considerar
fr
calculer, compter, évaluer
de
berechnen, computing, rechnen
pt
calcular, computar, contar

Từ ghép phổ biến

  • 計算けいさんcalculation, computation
  • 算数さんすうarithmetic
  • 数学すうがくmathematics
  • 計算機けいさんきcalculator, computing machine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.