cục, hội đồng, văn phòng, việc
Cũng có: kết luận, quý tộc, nữ hầu, căn hộ của cô ấy
On'yomi (音読み)
- キョク
Kun'yomi (訓読み)
- つぼね
Về kanji này
Kanji 「局」 chủ yếu có nghĩa là "văn phòng" hoặc "cục" và thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 局長 (きょくちょう), nghĩa là "giám đốc cục"; 局面 (きょくめん), chỉ "tình huống trong một trò chơi"; và 結局 (けっきょく), có nghĩa là "sau tất cả". Thêm vào đó, 支局 (しきょく) đề cập đến "văn phòng chi nhánh" cũng như 政局 (せいきょく) nói về "tình hình chính trị". Xin lưu ý rằng khi dùng từ 「局」 trong bối cảnh, bạn nên chú ý đến nghĩa cụ thể mà từ ghép đó muốn truyền đạt.
Câu ví dụ
その局はニュースを放送している。
Đài đó phát tin tức.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bureau, board, office, affair, conclusion, court lady, lady-in-waiting, her apartment
- Tiếng Việt
- cục, hội đồng, văn phòng, việc, kết luận, quý tộc, nữ hầu, căn hộ của cô ấy
- 日本語
- 局, 理事会, 事務所, 事件, 結論, 宮女, 侍女, 彼女のアパート
- 한국어
- 청, 위원회, 사무실, 사건, 결론, 여관, 시녀, 그녀의 아파트
- 中文
- 局, 委员会, 办公室, 事务, 结论, 宫女, 侍女, 她的公寓
- id
- kantor
- th
- สำนักงาน
- es
- oficina
- fr
- bureau
- de
- Büro
- pt
- escritório
Từ ghép phổ biến
- 局長bureau director, office chief
- 局面position in a game, state of the game, situation
- 結局after all, in the end, ultimately
- 支局branch office
- 政局political situation
- 当局authorities, relevant authorities, authorities concerned
- 同局the said bureau (office, department, broadcasting station, channel, etc.), same bureau (office, department, broadcasting station, channel, etc.)
- 対局(playing a) game (of go, shogi, etc.)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.