Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 把lớp 4tần suất #752Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

bó, gói, cầm, lõi

On'yomi (音読み)

  • ソク
  • タク

Kun'yomi (訓読み)

  • たば
  • つか.ねる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bó cây trắng, được buộc chặt với nhau, tượng trưng cho sự mạnh mẽ và khả năng tập hợp thành một khối.

Về kanji này

Kanji 「束」 có nghĩa chính là "bó" hoặc "chùm". Biểu thị một tập hợp các vật lại với nhau, có thể dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ điển hình là "束縛" (そくばく) có nghĩa là "hạn chế", diễn tả việc ràng buộc ai đó trong một tình huống nào đó; "束ねる" (たばねる) có nghĩa là "buộc lại", dùng khi nói về việc gộp các vật thành một bó; và "束" (たば), đơn giản là "bó" hay "chùm", chỉ một nhóm nhỏ vật được cố định lại với nhau. Khi dùng kanji này, cần chú ý rằng nó không chỉ ám chỉ đến vật lý mà còn có thể mang nghĩa trừu tượng như việc ràng buộc trong mối quan hệ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は花束を持ってきた。

    Anh ấy đã mang đến một bó hoa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bundle, bunch, capable
Tiếng Việt
bó, gói, cầm, lõi
日本語
束, 束ねる
한국어
묶음, 다발, 능력있는
中文
束, 捆, 能干
id
ikatan, bunch, mampu
th
กอง, พวง, สามารถ
es
fajo, montón, capaz
fr
faisceau, tas, capable
de
Bündel, Haufen, fähig
pt
pacote, maço, capaz

Từ ghép phổ biến

  • 束縛そくばくrestriction, binding
  • 束ねるたばねるto bind, to tie up
  • たばbundle, bunch

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.