Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 肉lớp 3tần suất #369Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nuôi dưỡng, trưởng thành, nuôi, chăm sóc

On'yomi (音読み)

  • イク

Kun'yomi (訓読み)

  • そだ.つ
  • そだ.ち
  • そだ.てる
  • はぐく.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái cây lớn lên từ mảnh đất màu mỡ, giống như việc chúng ta nuôi dưỡng và chăm sóc để trẻ em phát triển.

Về kanji này

Kanji 「育」 có nghĩa chính là nuôi dưỡng, phát triển và chăm sóc. Nó thường được dùng như danh từ hay động từ khi nói về việc chăm sóc trẻ nhỏ hoặc vật nuôi. Một số từ kết hợp phổ biến với kanji này là 育児 (いくじ) có nghĩa là chăm sóc trẻ em, 教育 (きょういく) nghĩa là giáo dục, và 体育 (たいいく) nghĩa là giáo dục thể chất. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng nó thường mang tính tích cực và thể hiện sự quan tâm đến sự phát triển của người khác.

Câu ví dụ

  • 子供の教育は重要だ。

    Giáo dục trẻ em là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bring up, grow up, raise, rear
Tiếng Việt
nuôi dưỡng, trưởng thành, nuôi, chăm sóc
日本語
育てる, 成長する, 育てる, 育成
한국어
키우다, 성장하다, 기르다, 양육하다
中文
抚养, 成长, 培养, 抚育
id
membesarkan, tumbuh, merawat
th
เลี้ยงดู, เลี้ยง, เติบโต
es
criar, educar, hacer crecer
fr
élever, raw, grandir
de
aufziehen, erziehen, großziehen
pt
criar, educar, crescer

Từ ghép phổ biến

  • 育児いくじchildcare, child-rearing, nursing
  • 教育きょういくeducation, schooling, training
  • 飼育しいくbreeding, raising, rearing
  • 体育たいいくphysical education, PE, gym (class)
  • 保育ほいくnurturing, rearing, childcare
  • 育成いくせいrearing, training, nurture
  • 育ちそだちgrowth, breeding, growing up (in, as)
  • 育つそだつto be raised (e.g. child), to be brought up, to grow (up)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.