nuôi dưỡng, trưởng thành, nuôi, chăm sóc
On'yomi (音読み)
- イク
Kun'yomi (訓読み)
- そだ.つ
- そだ.ち
- そだ.てる
- はぐく.む
Về kanji này
Kanji 「育」 có nghĩa chính là nuôi dưỡng, phát triển và chăm sóc. Nó thường được dùng như danh từ hay động từ khi nói về việc chăm sóc trẻ nhỏ hoặc vật nuôi. Một số từ kết hợp phổ biến với kanji này là 育児 (いくじ) có nghĩa là chăm sóc trẻ em, 教育 (きょういく) nghĩa là giáo dục, và 体育 (たいいく) nghĩa là giáo dục thể chất. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng nó thường mang tính tích cực và thể hiện sự quan tâm đến sự phát triển của người khác.
Câu ví dụ
子供の教育は重要だ。
Giáo dục trẻ em là rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bring up, grow up, raise, rear
- Tiếng Việt
- nuôi dưỡng, trưởng thành, nuôi, chăm sóc
- 日本語
- 育てる, 成長する, 育てる, 育成
- 한국어
- 키우다, 성장하다, 기르다, 양육하다
- 中文
- 抚养, 成长, 培养, 抚育
- id
- membesarkan, tumbuh, merawat
- th
- เลี้ยงดู, เลี้ยง, เติบโต
- es
- criar, educar, hacer crecer
- fr
- élever, raw, grandir
- de
- aufziehen, erziehen, großziehen
- pt
- criar, educar, crescer
Từ ghép phổ biến
- 育児childcare, child-rearing, nursing
- 教育education, schooling, training
- 飼育breeding, raising, rearing
- 体育physical education, PE, gym (class)
- 保育nurturing, rearing, childcare
- 育成rearing, training, nurture
- 育ちgrowth, breeding, growing up (in, as)
- 育つto be raised (e.g. child), to be brought up, to grow (up)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.