Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 手lớp 5tần suất #1350Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

đề xuất, đưa ra

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.げる
  • さ.げ
  • た.てる

Gợi nhớ

Khi đưa tay để đề xuất một ý tưởng, bạn luôn mang theo sự chuẩn bị và nâng cao nó để thu hút sự chú ý.

Về kanji này

Kanji 「提」 có nghĩa chính là đề xuất, mang lại hoặc cầm nắm. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một động từ với các cách đọc như さ.げる (sageru) và た.てる (tateru). Một số từ ghép nổi bật bao gồm 提案 (ていあん, teian) có nghĩa là ‘đề xuất’, dùng khi đưa ra một ý tưởng mới; 提携 (ていけい, teikei) có nghĩa là ‘hợp tác’, thường dùng trong các mối quan hệ giữa công ty; và 提燈 (ちょうちん, chōchin) nghĩa là ‘đèn lồng’, một vật dụng truyền thống trong văn hóa Nhật Bản. Lưu ý rằng 「提」 thường biểu thị về việc đưa ra ý kiến hoặc vấn đề để thảo luận.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい提案をしました。

    Tôi đã đưa ra một đề xuất mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bring up, propose, carry
Tiếng Việt
đề xuất, đưa ra
日本語
提出する, 提案する, 持ち上げる
한국어
끌어올리다, 제안하다, 가져가다
中文
提出, 提议, 携带
id
mengangkat, mengusulkan, membawa
th
ยกขึ้น, เสนอ, พาไป
es
sugerir, proponer, llevar
fr
souligner, proposer, porter
de
aufziehen, vorschlagen, tragen
pt
levantar, propor, carregar

Từ ghép phổ biến

  • 提案ていあんproposal, suggestion
  • 提携ていけいcooperation, partnership
  • 提灯ちょうちんlantern
  • 提起ていきraising (a question, issue)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.