Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 支lớp 5tần suất #159Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

nhánh, hỗ trợ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ささ.える
  • つか.える
  • か.う

Gợi nhớ

Cành cây (支) vươn ra hỗ trợ (sustain) mọi thứ xung quanh, tạo thành một nhánh vững chắc trong rừng.

Về kanji này

Kanji 「支」 có nghĩa chính là 'hỗ trợ' hoặc 'chi nhánh'. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ tiêu biểu có chứa kanji này bao gồm 支援 (しえん) có nghĩa là 'sự hỗ trợ', 支給 (しきゅう) nghĩa là 'cung cấp', và 支社 (ししゃ) tức là 'văn phòng chi nhánh'. Kanji này thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến việc hỗ trợ tài chính hoặc tổ chức, vì vậy bạn sẽ thấy nó trong các tài liệu liên quan đến kinh doanh hoặc các tổ chức từ thiện. Lưu ý rằng cách đọc của kanji này trong tiếng Nhật có thể thay đổi tùy vào ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 支払いは月末に行われる。

    Việc thanh toán sẽ được thực hiện vào cuối tháng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
branch, support, sustain, branch radical (no. 65)
Tiếng Việt
nhánh, hỗ trợ
日本語
支える, 支出
한국어
지지하다, 지급하다
中文
支, 支持
id
cabang, dukungan, mempertahankan
th
สาขา, สนับสนุน, ค้ำจุน
es
rama, apoyo, sostén
fr
branche, soutien, soutenir
de
Zweig, Unterstützung, Erhalt
pt
filial, apoio, sustentar

Từ ghép phổ biến

  • 支援しえんsupport, backing, aid
  • 支給しきゅうprovision, supply, payment
  • 支局しきょくbranch office
  • 支持しじsupport, backing, endorsement
  • 支社ししゃbranch office
  • 支出ししゅつexpenditure, disbursement, expenses
  • 支障ししょうobstacle, hindrance, impediment
  • 支店してんbranch office, branch store

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.