Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 行lớp 4tần suất #891Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

bùng binh, đường phố, thị trấn

On'yomi (音読み)

  • ガイ
  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • まち

Gợi nhớ

Cảnh tượng một con phố đông đúc, mọi người rộn ràng tản bộ bên những cửa hàng sáng đèn, tạo nên một thị trấn sống động.

Về kanji này

Kanji 「街」 có nghĩa chính là phố phường, đường phố hoặc thị trấn. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 街頭 (がいとう) nghĩa là "trên đường phố", thể hiện hoạt động ngoài trời; 街角 (まちかど) có nghĩa là "góc phố", chỉ những nơi giao nhau của các con đường; và 街道 (かいどう) có nghĩa là "đường lớn", thường chỉ những con đường quan trọng từ thời Edo. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, kanji này mang âm đọc on'yomi là ガイ và カイ, cùng với âm đọc kun'yomi là まち.

Câu ví dụ

  • 街の景色は美しい。

    Cảnh quan của thành phố thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
boulevard, street, town
Tiếng Việt
bùng binh, đường phố, thị trấn
日本語
街, 通り, 町
한국어
대로, 거리, 도시
中文
大街, 街道, 城镇
id
jalan, kota
th
บูเลอวาร์ด, ถนน, เมือง
es
boulevard, calle, pueblo
fr
boulevard, rue, ville
de
Boulevard, Straße, Stadt
pt
boulevard, rua, cidade

Từ ghép phổ biến

  • 街頭がいとう(on the) street
  • 街角まちかどstreet corner
  • 街道かいどうhighway (esp. one existing from the Edo period), main road, highway (e.g. to success)
  • 街路がいろroad, street, avenue
  • 市街しがいurban areas, the streets, town
  • 街路樹がいろじゅroadside trees
  • 市街地しがいちtown area, urban area, metropolitan area
  • 住宅街じゅうたくがいresidential area

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.