Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 土lớp 4tần suất #2500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đáy, cơ sở, nền tảng

On'yomi (音読み)

  • テイ
  • ダイ

Kun'yomi (訓読み)

  • そこ
  • ぞこ

Gợi nhớ

Dưới đất (土) là nơi đáng tin cậy (提) để xây dựng nền tảng vững chắc cho mọi công trình.

Về kanji này

Kanji 「底」 có nghĩa chính là "đáy" hoặc "cơ sở." Nó thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể thấy trong một số động từ liên quan. Một số từ ghép phổ biến là "底辺" (ていへん) có nghĩa là "đáy" hay "cơ sở," thể hiện phần dưới cùng của một vật thể; "海底" (かいてい) nghĩa là "đáy biển," chỉ phần sâu nhất của đại dương; và "底力" (そこぢから) có nghĩa là "sức mạnh tiềm ẩn," nói về sức mạnh cơ bản mà một người có. Lưu ý rằng chữ này thường liên quan đến các khái niệm về nền tảng và sự hỗ trợ bên dưới.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 湖の底は深い。

    Đáy hồ rất sâu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bottom, base, foundation
Tiếng Việt
đáy, cơ sở, nền tảng
日本語
底, 基盤, 根本
한국어
바닥, 기초, 토대
中文
底部, 基础, 根基
id
dasar, pondasi, fundasi
th
พื้น, ฐาน, รากฐาน
es
fondo, base, fundamento
fr
fond, base, fondation
de
Boden, Basis, Fundament
pt
base, fundamento, fundação

Từ ghép phổ biến

  • 底辺ていへんbase, bottom edge
  • 海底かいていsea bottom, ocean floor
  • 底力そこぢからfundamental strength, real ability

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.