thổi, hít, phà, phát ra
Cũng có: khói
On'yomi (音読み)
- スイ
Kun'yomi (訓読み)
- ふ.く
Về kanji này
Kanji 「吹」 có nghĩa chính là thổi, thở, hoặc phát ra, thường được sử dụng như một động từ. Một số từ hợp thành điển hình là 吹く (ふく), nghĩa là thổi như khi gió thổi; 吹雪 (ふぶき), có nghĩa là bão tuyết; và 息吹 (いぶき), có nghĩa là hơi thở. Từ này thường liên quan đến việc tạo ra âm thanh hoặc khí từ miệng, vì vậy khi bạn sử dụng kanji này, hãy nhớ rằng nó liên quan đến các hiện tượng tự nhiên như gió, và cũng có thể mô tả việc thở ra một cách nhẹ nhàng. Chú ý rằng 吹 còn có thể mang nghĩa bóng trong một số ngữ cảnh.
Câu ví dụ
風が強く吹いている。
Gió đang thổi rất mạnh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- blow, breathe, puff, emit, smoke
- Tiếng Việt
- thổi, hít, phà, phát ra, khói
- 日本語
- 吹, 吹く, 息を吐く, 吹き出す, 煙
- 한국어
- 불다, 숨쉬다, 퍼프, 방출하다, 연기
- 中文
- 吹, 呼吸, 喷出, 释放, 烟
- id
- hembusan
- th
- เป่า
- es
- soplo
- fr
- souffle
- de
- Hauchen
- pt
- sopro
Từ ghép phổ biến
- 吹くto blow (of the wind), to blow (one's breath), to breathe out
- 吹雪snow storm, blizzard
- 息吹breath, sign (of something new and fresh), breath (of spring, fresh air, etc.)
- 吹き込むto blow in (of wind, rain, etc.), to blow (air) into (e.g. a balloon), to breathe (new life) into
- 吹き出すto spout out, to spurt out, to gush out
- 吹き出物(skin) eruption, rash, pimple
- 吹き溜まりdrift (of snow, leaves, etc.), hangout for social dropouts
- 吹かすto smoke (a cigarette, pipe, etc.), to puff on, to puff out (smoke)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.