Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 口tần suất #1133Kanji Jōyō (thường dụng)

thổi, hít, phà, phát ra

Cũng có: khói

On'yomi (音読み)

  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người thổi phù phù vào cái miệng hình tròn, phát ra âm thanh và hơi thở khi họ thổi khí.

Về kanji này

Kanji 「吹」 có nghĩa chính là thổi, thở, hoặc phát ra, thường được sử dụng như một động từ. Một số từ hợp thành điển hình là 吹く (ふく), nghĩa là thổi như khi gió thổi; 吹雪 (ふぶき), có nghĩa là bão tuyết; và 息吹 (いぶき), có nghĩa là hơi thở. Từ này thường liên quan đến việc tạo ra âm thanh hoặc khí từ miệng, vì vậy khi bạn sử dụng kanji này, hãy nhớ rằng nó liên quan đến các hiện tượng tự nhiên như gió, và cũng có thể mô tả việc thở ra một cách nhẹ nhàng. Chú ý rằng 吹 còn có thể mang nghĩa bóng trong một số ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 風が強く吹いている。

    Gió đang thổi rất mạnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
blow, breathe, puff, emit, smoke
Tiếng Việt
thổi, hít, phà, phát ra, khói
日本語
吹, 吹く, 息を吐く, 吹き出す, 煙
한국어
불다, 숨쉬다, 퍼프, 방출하다, 연기
中文
吹, 呼吸, 喷出, 释放, 烟
id
hembusan
th
เป่า
es
soplo
fr
souffle
de
Hauchen
pt
sopro

Từ ghép phổ biến

  • 吹くふくto blow (of the wind), to blow (one's breath), to breathe out
  • 吹雪ふぶきsnow storm, blizzard
  • 息吹いぶきbreath, sign (of something new and fresh), breath (of spring, fresh air, etc.)
  • 吹き込むふきこむto blow in (of wind, rain, etc.), to blow (air) into (e.g. a balloon), to breathe (new life) into
  • 吹き出すふきだすto spout out, to spurt out, to gush out
  • 吹き出物ふきでもの(skin) eruption, rash, pimple
  • 吹き溜まりふきだまりdrift (of snow, leaves, etc.), hangout for social dropouts
  • 吹かすふかすto smoke (a cigarette, pipe, etc.), to puff on, to puff out (smoke)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.