Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 黑lớp 2tần suất #573

đen

On'yomi (音読み)

  • コク

Kun'yomi (訓読み)

  • くろ
  • くろ.ずむ
  • くろ.い

Gợi nhớ

Trong đêm tối, bầu trời đen kịt như mực, chiếu sáng những ngôi sao lấp lánh trên nền đen huyền bí của vũ trụ.

Về kanji này

Kanji 「黒」 có nghĩa chính là màu đen. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc danh từ. Ví dụ, từ 黒い (くろい) có nghĩa là "màu đen" và thường được dùng để mô tả màu sắc của đồ vật. Một ví dụ khác là 黒人 (こくじん), nghĩa là "người da đen", dùng để chỉ một nhóm người cụ thể. Từ 黒字 (くろじ) thì mang nghĩa "có lãi", thường dùng trong kinh doanh để nói về tình trạng tài chính tốt. Lưu ý rằng khi sử dụng các từ có chứa kanji này, ý nghĩa có thể khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼女は黒いドレスを着ています。

    Cô ấy đang mặc một chiếc đầm đen.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
black
Tiếng Việt
đen
日本語
黒い
한국어
검은
中文
id
hitam
th
ดำ
es
negro
fr
noir
de
schwarz
pt
preto

Từ ghép phổ biến

  • 黒字くろじ(being in) the black, surplus, black letter
  • 黒人こくじんblack person, woman in the nightlife business, demimondaine
  • 黒いくろいblack, dark, blackish
  • 黒鉛こくえんgraphite
  • 黒海こっかいBlack Sea
  • 黒子ほくろmole, lentigo, beauty mark
  • 黒色くろいろblack (colour, color)
  • 黒星くろぼしblack spot, black dot, bull's-eye

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.