thuộc về, chi, quan chức cấp dưới, có liên quan
On'yomi (音読み)
- ゾク
- ショク
Kun'yomi (訓読み)
- さかん
- つく
- やから
Về kanji này
Kanji 「属」 có nghĩa chính là "thuộc về" hoặc "thuộc loại". Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 金属 (きんぞく) nghĩa là "kim loại", 所属 (しょぞく) nghĩa là "thuộc về một nhóm hay tổ chức", và 付属 (ふぞく) nghĩa là "đi kèm" hay "gắn liền". Một lưu ý là từ 無所属 (むしょぞく) có nghĩa là "độc lập", thường được dùng trong bối cảnh chính trị để chỉ những người không thuộc đảng phái nào.
Câu ví dụ
彼女は特別なグループに属している。
Cô ấy thuộc về một nhóm đặc biệt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- belong, genus, subordinate official, affiliated
- Tiếng Việt
- thuộc về, chi, quan chức cấp dưới, có liên quan
- 日本語
- 属する, 属, 下っぱ, 関連する
- 한국어
- 속하다, 속, 하급 관료, 제휴하다
- 中文
- 属于, 属, 下属官员, 附属
- id
- milik
- th
- เป็นของ
- es
- pertenecer
- fr
- appartenir
- de
- gehören
- pt
- pertencer
Từ ghép phổ biến
- 金属metal
- 所属belonging to (a group, organization, etc.), affiliation (with), being attached to
- 付属being attached (to), being affiliated (to), belonging (to)
- 無所属independent (esp. in politics), non-partisan
- 帰属belonging, ascription, attribution
- 軍属civilian in military employ
- 従属subordination, dependency
- 専属exclusive, attached to, specialist
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.