Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 金tần suất #1681Kanji Jōyō (thường dụng)

chuông

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かね

Gợi nhớ

Hãy hình dung một chiếc chuông lớn bằng vàng (金) vang lên, âm thanh du dương gọi mời mỗi sáng tinh khôi.

Về kanji này

Kanji "鐘" có nghĩa chính là "chuông" hoặc "công". Từ này thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép điển hình bao gồm "警鐘 (けいしょう)" có nghĩa là "chuông báo động", "鐘楼 (しょうろう)" nghĩa là "tháp chuông", và "弔鐘 (ちょうしょう)" có nghĩa là "chuông tang lễ". Những từ này thường được dùng trong các tình huống liên quan đến âm thanh của chuông trong đời sống hàng ngày hoặc trong các nghi lễ. Lưu ý rằng "鐘" không phải chỉ đề cập đến chuông nhỏ mà còn bao gồm những chiếc chuông lớn trong chùa hay nhà thờ.

Câu ví dụ

  • 教会の鐘が鳴った。

    Chuông nhà thờ đã vang lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bell, gong, chimes
Tiếng Việt
chuông
日本語
한국어
中文
id
lonceng, lonceng, lonceng
th
ระฆัง, ระฆัง, ระฆัง
es
campana, gong, campanillas
fr
cloche, gong, carillons
de
Glocke, Glocke, Glockenspiele
pt
sino, gong, sinos

Từ ghép phổ biến

  • 警鐘けいしょうalarm bell, fire bell, warning
  • 鐘楼しょうろうbelfry, bell tower
  • 釣鐘つりがねtemple bell, hanging bell, funeral bell
  • 巨鐘きょしょうlarge hanging bell
  • 弔鐘ちょうしょうfuneral bell, death knell
  • 半鐘はんしょうfire alarm, fire bell
  • 晩鐘ばんしょうevening bell, curfew
  • 梵鐘ぼんしょうbonshō, Buddhist temple bell

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.