JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 亅lớp 3tần suất #180
trước đây, trước đó, tôi, mình
On'yomi (音読み)
- ヨ
- シャ
Kun'yomi (訓読み)
- あらかじ.め
Về kanji này
Kanji 「予」 có nghĩa chính là "trước" hoặc "trước khi". Kanji này thường được dùng trong các danh từ và cũng có thể kết hợp với các động từ. Một số từ thường gặp có chứa「予」là 猶予 (ゆうよ) có nghĩa là "trì hoãn", 予算 (よさん) tức là "dự toán chi phí", và 予選 (よせん) nghĩa là "vòng loại". Ngoài ra, còn có 予想 (よそう) nghĩa là "dự đoán" và 予測 (よそく) nghĩa là "dự báo". Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến cách dùng của nó trong các ngữ cảnh khác nhau để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng.
Câu ví dụ
天気予報では明日雨だと言っていた。
Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai sẽ có mưa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- beforehand, previous, myself, I
- Tiếng Việt
- trước đây, trước đó, tôi, mình
- 日本語
- 前提として, 以前, 私, 私自身
- 한국어
- 미리, 이전, 나, 내가
- 中文
- 事先, 以前, 我, 本人
- id
- sebelum, sebelumnya, aku, saya
- th
- ล่วงหน้า, ก่อนหน้า, ตัวเอง, ฉัน
- es
- de antemano, anterior, yo, yo
- fr
- à l'avance, précédent, moi, je
- de
- im Voraus, vorher, ich, ich
- pt
- antecipadamente, anterior, eu, eu
Từ ghép phổ biến
- 猶予ゆうよpostponement, deferment, extension (of time)
- 予算よさんestimate (of costs), budget
- 予選よせんpreliminary contest, qualifying round, trial
- 予想よそうexpectation, anticipation, prediction
- 予測よそくprediction, estimation
- 予知よちforesight, foreknowledge, intimation
- 予定よていplans, arrangement, schedule
- 予備よびreserve, spare, preparation
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.