rầm, cột
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- けた
Về kanji này
Kanji 「桁」 có nghĩa chính là 'thanh xà', 'nước' hoặc 'cột' dùng trong kế toán. Thường thì kanji này được dùng như danh từ. Một số từ ghép thường gặp là 衣桁 (いこう), có nghĩa là 'giá treo quần áo'; 井桁 (いげた), chỉ về 'bè nước' được làm bằng gỗ chéo; và 一桁 (ひとけた), có nghĩa là 'một chữ số'. Ngoài ra, 桁橋 (けたばし) nghĩa là 'cầu xà', và 五桁 (ごけた) chỉ 'số năm chữ số'. Lưu ý rằng thường trong ngữ cảnh, kanji này liên quan đến các cấu trúc có hình dáng hoặc số lượng cụ thể.
Câu ví dụ
彼の計算は桁違いだった。
Phép tính của anh ấy nằm ở một cấp độ khác.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- beam, girder, spar, unit or column (accounting)
- Tiếng Việt
- rầm, cột
- 日本語
- 桁, ビーム
- 한국어
- 빔, 기둥
- 中文
- 梁, 柱
- id
- balok, truss, satu kolom
- th
- คาน, คาน, คาน, หน่วย
- es
- viga, viga principal, spar, unidad
- fr
- poutre, longeron, colonne
- de
- Balken, Träger, Spar, Einheit
- pt
- viga, viga principal, trave, coluna
Từ ghép phổ biến
- 衣桁clothes rack
- 井桁well curb consisting of wooden beams crossed at the ends, pattern resembling the symbol #, parallel crosses
- 一桁one digit, one column, the "ones" column
- 桁橋girder bridge
- 五桁five-digit number, "ten thousands" column
- 三桁three-digit number, hundreds column
- 四桁four-digit number, thousands column
- 二桁two-digit number, "tens" column, two digits
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.