Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸Kanji Jōyō (thường dụng)

xé rách, nở, cười

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • ほころ.びる

Gợi nhớ

Khi một sợi chỉ bị rách, nó bắt đầu lộ ra những chi tiết bên trong, giống như những bí mật bị xé toạc ra ngoài.

Về kanji này

Kanji「綻」có ý nghĩa chính là "bị rách" hoặc "mở ra". Nó thường được sử dụng như một động từ, thể hiện việc cái gì đó bắt đầu trở nên không hoàn hảo hoặc bị hỏng. Một số từ ghép phổ biến như: 破綻 (はたん) mang nghĩa là "sự thất bại"; 綻びる (ほころびる) có nghĩa là "bị rách hoặc bị mở"; và 綻ぶ (ほころぶ) nghĩa là "bắt đầu mở ra". Người học cần lưu ý rằng kanji này thể hiện trạng thái không còn nguyên vẹn, thường dùng để mô tả quần áo hoặc vật dụng khác không còn hoàn hảo.

Câu ví dụ

  • 花が綻び始めた。

    Những bông hoa đã bắt đầu nở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
be rent, ripped, unravel, run, begin to open, smile
Tiếng Việt
xé rách, nở, cười
日本語
綻ぶ, ほころぶ
한국어
찢어지다, 열리다
中文
撕裂, 微笑
id
robek
th
ฉีก
es
desgarrar
fr
se déchirer
de
reißen
pt
romper

Từ ghép phổ biến

  • 破綻はたんfailure, collapse, breakdown
  • 綻びるほころびるto come apart at the seams, to be ripped, to be torn
  • 綻びほころびopen seam, seam that has come apart, tear
  • 綻ぶほころぶto begin to open, to come out, to smile broadly
  • 綻ばすほころばすto rip up (a seam), to burst, to tear
  • 経営破綻けいえいはたんbusiness failure
  • 財政破綻ざいせいはたんeconomic collapse
  • 破綻国家はたんこっかfailed state

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.