Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #830Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

tắm, rửa

On'yomi (音読み)

  • ヨク

Kun'yomi (訓読み)

  • あよ.ぐ
  • あ.びる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng nước (水) chảy từ vòi (𠂉) vào bồn tắm để tắm rửa (浴), mang lại cảm giác thư giãn tuyệt vời.

Về kanji này

Kanji 「浴」 có nghĩa chính là tắm, rửa hoặc là vệ sinh. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 入浴 (にゅうよく), có nghĩa là tắm; 浴室 (よくしつ), nghĩa là phòng tắm; và 浴槽 (よくそう), nghĩa là bồn tắm. Ngoài ra, từ 海浴 (かいよく) có nghĩa là tắm biển cũng thường thấy. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh hàng ngày, kanji này thường được dùng để chỉ những hoạt động liên quan đến việc tắm và rửa sạch cơ thể, thể hiện ý nghĩa về việc thư giãn và chăm sóc bản thân.

Cấu tạo từ

𠂉

Câu ví dụ

  • 今日はお風呂に浴びたい。

    Hôm nay tôi muốn tắm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bath, wash, drain
Tiếng Việt
tắm, rửa
日本語
入浴, 浴びる
한국어
목욕
中文
洗澡
id
mandi
th
อาบน้ำ
es
baño
fr
bain
de
Bad
pt
banho

Từ ghép phổ biến

  • 入浴にゅうよくbathing
  • 浴室よくしつbathroom, bathhouse
  • 浴槽よくそうbath tub
  • 海浴かいよくsea bathing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.