Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 艸lớp 3tần suất #1230Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

hành lý

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người vác gánh nặng trên vai, với chiếc băng đô mang hình cỏ, đau khổ vì trách nhiệm.

Về kanji này

Kanji "荷" có nghĩa chính là "hành lý" hoặc "gánh nặng". Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể liên quan đến động từ khi nói về việc mang vác. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm 荷物 (にもつ, nimotsu) có nghĩa là "hành lý"; 出荷 (しゅっか, shukka) có nghĩa là "gửi hàng"; và 荷札 (にふだ, nifuda) nghĩa là "nhãn hàng". Lưu ý rằng "荷" thường liên quan đến việc vận chuyển hoặc mang vác vật nặng, vì vậy khi thấy kanji này, bạn có thể nghĩ đến những thứ có liên quan đến hành lý hay việc giao hàng.

Câu ví dụ

  • 荷物を運ぶのは大変です。

    Mang hành lý thì khó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
baggage, shoulder-pole load, bear (a burden), shoulder (a gun), load, cargo, freight
Tiếng Việt
hành lý
日本語
한국어
中文
货物
id
bagasi, beban, muatan
th
สัมภาระ, ภาระ, ขนบรรทุก
es
equipaje, carga, carga
fr
bagages, fardeau, chargement
de
Gepäck, Lasten, Last
pt
bagagem, carga, frete

Từ ghép phổ biến

  • 荷物にもつluggage, baggage, package
  • 出荷しゅっかshipping, shipment, forwarding
  • 荷札にふだlabel, tag
  • 荷台にだい(truck) load-carrying tray, (bicycle) luggage carrier, roof rack
  • 集荷しゅうかcollection of cargo (esp. produce, etc.), cargo booking
  • 入荷にゅうかarrival of goods, goods received
  • 負荷ふかburdening, bearing, shouldering
  • 重荷おもにheavy load, heavy luggage, heavy freight

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.