hành lý
On'yomi (音読み)
- カ
Kun'yomi (訓読み)
- に
Về kanji này
Kanji "荷" có nghĩa chính là "hành lý" hoặc "gánh nặng". Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể liên quan đến động từ khi nói về việc mang vác. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm 荷物 (にもつ, nimotsu) có nghĩa là "hành lý"; 出荷 (しゅっか, shukka) có nghĩa là "gửi hàng"; và 荷札 (にふだ, nifuda) nghĩa là "nhãn hàng". Lưu ý rằng "荷" thường liên quan đến việc vận chuyển hoặc mang vác vật nặng, vì vậy khi thấy kanji này, bạn có thể nghĩ đến những thứ có liên quan đến hành lý hay việc giao hàng.
Câu ví dụ
荷物を運ぶのは大変です。
Mang hành lý thì khó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- baggage, shoulder-pole load, bear (a burden), shoulder (a gun), load, cargo, freight
- Tiếng Việt
- hành lý
- 日本語
- 荷
- 한국어
- 짐
- 中文
- 货物
- id
- bagasi, beban, muatan
- th
- สัมภาระ, ภาระ, ขนบรรทุก
- es
- equipaje, carga, carga
- fr
- bagages, fardeau, chargement
- de
- Gepäck, Lasten, Last
- pt
- bagagem, carga, frete
Từ ghép phổ biến
- 荷物luggage, baggage, package
- 出荷shipping, shipment, forwarding
- 荷札label, tag
- 荷台(truck) load-carrying tray, (bicycle) luggage carrier, roof rack
- 集荷collection of cargo (esp. produce, etc.), cargo booking
- 入荷arrival of goods, goods received
- 負荷burdening, bearing, shouldering
- 重荷heavy load, heavy luggage, heavy freight
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.