Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 人lớp 6tần suất #1481Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

túi, bale, bao, đếm túi

On'yomi (音読み)

  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たわら

Gợi nhớ

Hình ảnh một người (nhân) cầm chiếc bao (俵) to đùng như cái bọc lớn chất đầy thóc gạo.

Về kanji này

Kanji 「俵」có nghĩa chính là cái bao, cái bọc hay kho chứa, thường được dùng để đếm số lượng của các vật liệu đóng gói như rơm hay than. Kanji này chủ yếu dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến là 土俵(どひょう) có nghĩa là võ đài đấu vật, 土俵際(どひょうぎわ) chỉ là rìa của võ đài và 一俵(いっぴょう) mang nghĩa là một bao (rơm hay nguyên liệu). Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường chỉ những loại bao lớn hơn hoặc những thứ có trọng lượng nặng, không phải là đồ đựng nhỏ như túi xách.

Câu ví dụ

  • 彼は米の俵を運んだ。

    Anh ấy đã mang một bao gạo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bag, bale, sack, counter for bags
Tiếng Việt
túi, bale, bao, đếm túi
日本語
俵, バール, 袋, 袋のカウンター
한국어
자루, 더미, 부대, 가방의 수
中文
袋子, 包, 麻袋, 袋子计数器
id
kantong
th
ถุง
es
bolsa
fr
sac
de
Tasche
pt
saco

Từ ghép phổ biến

  • 土俵どひょう(wrestling) ring, forum (e.g. for discussion), sandbag
  • 土俵際どひょうぎわedge of the ring, verge, brink
  • 土俵入りどひょういりentrance procession of wrestlers into the ring
  • 一俵いっぴょうone (straw) bagful
  • 炭俵すみだわらsack for charcoal
  • 俵数ひょうすうnumber of straw bags
  • 俵物たわらものgoods in straw bags
  • 米俵こめだわらbag of rice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.