tỉnh
On'yomi (音読み)
- セイ
Kun'yomi (訓読み)
- さ.ます
- さ.める
Về kanji này
Kanji「醒」có nghĩa chính là "thức dậy" hoặc "tỉnh lại". Nó thường được sử dụng như động từ, ví dụ là khi bạn "tỉnh lại" sau giấc ngủ hoặc khi bạn "tỉnh táo" lại sau khi say. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là "覚醒剤" (kakuseizai) có nghĩa là "chất kích thích", thường dùng để chỉ các loại thuốc như ma túy; "覚醒" (kakusei) có nghĩa là "thức dậy"; và "警醒" (keisei) có nghĩa là "cảnh báo". Lưu ý rằng kanji này không chỉ liên quan đến việc ngủ mà còn có thể dùng để diễn tả việc trở nên nhận thức hoặc sáng tỏ hơn trong tâm hồn.
Câu ví dụ
彼女は急に醒めた表情をした。
Cô ấy bỗng nhiên có biểu cảm tỉnh táo.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- awake, be disillusioned, sober up
- Tiếng Việt
- tỉnh
- 日本語
- 醒
- 한국어
- 깨다
- 中文
- 醒
- id
- terjaga, menyadari, sadar
- th
- ตื่น, รู้ตัว, คืนสติ
- es
- despertado, desilusionado, despertarse
- fr
- éveillé, désillusionné, sobre
- de
- wach, desillusioniert, nüchtern
- pt
- acordado, desiludido, sóbrio
Từ ghép phổ biến
- 覚醒剤stimulant (e.g. psychoactive drugs like methamphetamine, ritalin, etc.)
- 覚醒waking up, awakening, arousal
- 警醒warning
- 醒覚awakening, waking up, opening one's eyes
- 大覚醒Great Awakening (18th century American Christian revival movement)
- 過覚醒hyperarousal (symptom of PTSD)
- 半睡半醒half asleep and half awake
- 半醒半睡half awake and half asleep
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.