Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 酉Kanji Jōyō (thường dụng)

tỉnh

On'yomi (音読み)

  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.ます
  • さ.める

Gợi nhớ

Khi say rượu, bạn phải dùng rượu (酉) để tỉnh lại (醒) và nhận ra những giấc mơ ngu ngốc.

Về kanji này

Kanji「醒」có nghĩa chính là "thức dậy" hoặc "tỉnh lại". Nó thường được sử dụng như động từ, ví dụ là khi bạn "tỉnh lại" sau giấc ngủ hoặc khi bạn "tỉnh táo" lại sau khi say. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là "覚醒剤" (kakuseizai) có nghĩa là "chất kích thích", thường dùng để chỉ các loại thuốc như ma túy; "覚醒" (kakusei) có nghĩa là "thức dậy"; và "警醒" (keisei) có nghĩa là "cảnh báo". Lưu ý rằng kanji này không chỉ liên quan đến việc ngủ mà còn có thể dùng để diễn tả việc trở nên nhận thức hoặc sáng tỏ hơn trong tâm hồn.

Câu ví dụ

  • 彼女は急に醒めた表情をした。

    Cô ấy bỗng nhiên có biểu cảm tỉnh táo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
awake, be disillusioned, sober up
Tiếng Việt
tỉnh
日本語
한국어
깨다
中文
id
terjaga, menyadari, sadar
th
ตื่น, รู้ตัว, คืนสติ
es
despertado, desilusionado, despertarse
fr
éveillé, désillusionné, sobre
de
wach, desillusioniert, nüchtern
pt
acordado, desiludido, sóbrio

Từ ghép phổ biến

  • 覚醒剤かくせいざいstimulant (e.g. psychoactive drugs like methamphetamine, ritalin, etc.)
  • 覚醒かくせいwaking up, awakening, arousal
  • 警醒けいせいwarning
  • 醒覚せいかくawakening, waking up, opening one's eyes
  • 大覚醒だいかくせいGreat Awakening (18th century American Christian revival movement)
  • 過覚醒かかくせいhyperarousal (symptom of PTSD)
  • 半睡半醒はんすいはんせいhalf asleep and half awake
  • 半醒半睡はんせいはんすいhalf awake and half asleep

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.