Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 歹tần suất #1362Kanji Jōyō (thường dụng)

tăng

On'yomi (音読み)

  • ショク

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.える
  • ふ.やす

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mảnh đất màu mỡ (radical 歹) đang tăng trưởng bạt ngàn các loại cây, biểu thị cho sự tăng trưởng và nhân lên.

Về kanji này

Kanji「殖」chủ yếu mang ý nghĩa là gia tăng hoặc phát triển. Nó thường được dùng như một động từ, trong đó nghĩa chính là tăng lên hoặc làm cho cái gì đó nhiều hơn. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là 増殖(ぞうしょく), có nghĩa là sự gia tăng, 生殖(せいしょく) nghĩa là sinh sản, và 繁殖(はんしょく) nghĩa là chăn nuôi hoặc sinh sản. Ngoài ra, từ 養殖(ようしょく) có nghĩa là nuôi trồng thủy sản. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến sự phát triển hoặc gia tăng số lượng của một cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 資本を殖やす方法を学ぶ。

    Tôi học cách tăng vốn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
augment, increase, multiply, raise
Tiếng Việt
tăng
日本語
한국어
증가
中文
增殖
id
menambah, meningkatkan, menggandakan, menaikkan
th
เพิ่ม, เพิ่มจำนวน, คูณ, ยกระดับ
es
aumentar, incrementar, multiplicar, incrementar
fr
augmenter, accroître, multiplier, lever
de
vermehren, steigern, multiplizieren, erhöhen
pt
aumentar, incrementar, multiplicar, elevar

Từ ghép phổ biến

  • 増殖ぞうしょくincrease, multiplication, propagation
  • 生殖せいしょくreproduction
  • 繁殖はんしょくbreeding, propagation, reproduction
  • 養殖ようしょくaquaculture, culture, cultivation
  • 拓殖たくしょくcolonization, colonisation, development
  • 殖産しょくさんproduction increase, enhancement of one's fortune
  • 利殖りしょくmoney-making
  • 生殖器せいしょくきgenital organ, genitalia, sexual organ

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.