hiệp hội, bện, tết, xây dựng
Cũng có: lắp ráp, thống nhất, hợp tác, vật lộn
On'yomi (音読み)
- ソ
Kun'yomi (訓読み)
- く.む
- くみ
- -ぐみ
Về kanji này
Kanji 「組」 có nghĩa chính là kết hợp, xếp lại hoặc tổ chức. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 組閣 (sokaku) nghĩa là تشكيل một nội các, 組合 (kumiai) là hiệp hội, và 組織 (soshiki) nghĩa là tổ chức. Từ 組長 (kumichō) chỉ vị trí lãnh đạo, đặc biệt trong mafia Nhật Bản hay yakuza. Một lưu ý nhỏ là trong tiếng Nhật, khi nói về các nhóm hoặc tổ chức, kanji này thường xuất hiện để chỉ sự liên kết hoặc cấu trúc giữa các thành viên.
Câu ví dụ
彼はバンドのメンバーとして組まれている。
Anh ấy được kết nạp làm thành viên của ban nhạc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- association, braid, plait, construct, assemble, unite, cooperate, grapple
- Tiếng Việt
- hiệp hội, bện, tết, xây dựng, lắp ráp, thống nhất, hợp tác, vật lộn
- 日本語
- 組織, 編む, 組む, 構築する, 組み立てる, 団結する, 協力する, 格闘する
- 한국어
- 조직, 땋다, 엮다, 구성하다, 조립하다, 단결하다, 협력하다, 격돌하다
- 中文
- 组合, 编织, 编织, 构造, 组装, 团结, 合作, 搏斗
- id
- asosiasi
- th
- การรวมกลุ่ม
- es
- asociación
- fr
- association
- de
- Vereinigung
- pt
- associação
Từ ghép phổ biến
- 組閣formation of a cabinet
- 組合association, union, guild
- 組織organization, organisation, formation
- 組長boss (esp. yakuza), foreman
- 番組program (e.g. TV), programme
- 労組labor union, labour union, trade union
- 乗組員crew (of a ship, airplane, etc.), crew member
- 仕組みstructure, construction, arrangement
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.