Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 糸lớp 2tần suất #204Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

hiệp hội, bện, tết, xây dựng

Cũng có: lắp ráp, thống nhất, hợp tác, vật lộn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • く.む
  • くみ
  • -ぐみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nhóm bạn đang cùng nhau bện sợi dây thành một chiếc giỏ, thể hiện sự kết nối và xây dựng của họ.

Về kanji này

Kanji 「組」 có nghĩa chính là kết hợp, xếp lại hoặc tổ chức. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 組閣 (sokaku) nghĩa là تشكيل một nội các, 組合 (kumiai) là hiệp hội, và 組織 (soshiki) nghĩa là tổ chức. Từ 組長 (kumichō) chỉ vị trí lãnh đạo, đặc biệt trong mafia Nhật Bản hay yakuza. Một lưu ý nhỏ là trong tiếng Nhật, khi nói về các nhóm hoặc tổ chức, kanji này thường xuất hiện để chỉ sự liên kết hoặc cấu trúc giữa các thành viên.

Câu ví dụ

  • 彼はバンドのメンバーとして組まれている。

    Anh ấy được kết nạp làm thành viên của ban nhạc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
association, braid, plait, construct, assemble, unite, cooperate, grapple
Tiếng Việt
hiệp hội, bện, tết, xây dựng, lắp ráp, thống nhất, hợp tác, vật lộn
日本語
組織, 編む, 組む, 構築する, 組み立てる, 団結する, 協力する, 格闘する
한국어
조직, 땋다, 엮다, 구성하다, 조립하다, 단결하다, 협력하다, 격돌하다
中文
组合, 编织, 编织, 构造, 组装, 团结, 合作, 搏斗
id
asosiasi
th
การรวมกลุ่ม
es
asociación
fr
association
de
Vereinigung
pt
associação

Từ ghép phổ biến

  • 組閣そかくformation of a cabinet
  • 組合くみあいassociation, union, guild
  • 組織そしきorganization, organisation, formation
  • 組長くみちょうboss (esp. yakuza), foreman
  • 番組ばんぐみprogram (e.g. TV), programme
  • 労組ろうそlabor union, labour union, trade union
  • 乗組員のりくみいんcrew (of a ship, airplane, etc.), crew member
  • 仕組みしくみstructure, construction, arrangement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.