nghệ nhân
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- たくみ
Về kanji này
Kanji "匠" mang nghĩa chính là thợ thủ công, nghệ nhân hay thợ mộc. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép nổi bật với "匠" gồm: "師匠" (ししょう) có nghĩa là bậc thầy, người hướng dẫn trong nghề; "巨匠" (きょしょう) nghĩa là nghệ sĩ vĩ đại, người có tài năng xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó; và "意匠" (いしょう) nghĩa là thiết kế, ý tưởng thiết kế. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, "匠" thường được tôn vinh vì sự khéo léo và tay nghề cao của người thợ.
Câu ví dụ
匠の技術に感動した。
Tôi đã bị ấn tượng bởi kỹ năng của thợ thủ công.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- artisan, workman, carpenter
- Tiếng Việt
- nghệ nhân
- 日本語
- 匠
- 한국어
- 장인
- 中文
- 匠
- id
- pengrajin, tukang kayu
- th
- ช่างฝีมือ, ช่างไม้
- es
- artesano, carpintero
- fr
- artisan, charpentier
- de
- Handwerker, Zimmermann
- pt
- artesão, carpinteiro
Từ ghép phổ biến
- 師匠master, teacher, stable master
- 巨匠master, masterhand, maestro
- 意匠design, idea, conception
- 鷹匠falconer, hawker
- 画匠painter, artist
- 工匠artisan, mechanic
- 宗匠master, teacher
- 匠気affectation, desire to be impressive
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.