Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 匚tần suất #1718Kanji Jōyō (thường dụng)

nghệ nhân

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たくみ

Gợi nhớ

Người thợ tài ba, cầm dụng cụ trong tay, làm nên những tác phẩm nghệ thuật rực rỡ từ những khối gỗ mộc mạc.

Về kanji này

Kanji "匠" mang nghĩa chính là thợ thủ công, nghệ nhân hay thợ mộc. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép nổi bật với "匠" gồm: "師匠" (ししょう) có nghĩa là bậc thầy, người hướng dẫn trong nghề; "巨匠" (きょしょう) nghĩa là nghệ sĩ vĩ đại, người có tài năng xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó; và "意匠" (いしょう) nghĩa là thiết kế, ý tưởng thiết kế. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, "匠" thường được tôn vinh vì sự khéo léo và tay nghề cao của người thợ.

Câu ví dụ

  • 匠の技術に感動した。

    Tôi đã bị ấn tượng bởi kỹ năng của thợ thủ công.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
artisan, workman, carpenter
Tiếng Việt
nghệ nhân
日本語
한국어
장인
中文
id
pengrajin, tukang kayu
th
ช่างฝีมือ, ช่างไม้
es
artesano, carpintero
fr
artisan, charpentier
de
Handwerker, Zimmermann
pt
artesão, carpinteiro

Từ ghép phổ biến

  • 師匠ししょうmaster, teacher, stable master
  • 巨匠きょしょうmaster, masterhand, maestro
  • 意匠いしょうdesign, idea, conception
  • 鷹匠たかじょうfalconer, hawker
  • 画匠がしょうpainter, artist
  • 工匠こうしょうartisan, mechanic
  • 宗匠そうしょうmaster, teacher
  • 匠気しょうきaffectation, desire to be impressive

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.