Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 土lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

khu vực, vùng, miền

On'yomi (音読み)

  • イキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong khu vực đất (土), đường đi (行) phân chia rõ ràng mọi miền lãnh thổ của một quốc gia.

Về kanji này

Kanji 「域」 có nghĩa chính là khu vực, vùng hay lãnh thổ. Đây thường được sử dụng như một phần trong các từ ghép. Ví dụ, từ 区域 (くいき) có nghĩa là khu vực, chỉ một không gian cụ thể nào đó. Từ 領域 (りょういき) mang nghĩa là lãnh thổ hoặc lĩnh vực, thường dùng trong các bối cảnh khoa học hay pháp lý. Còn 地域 (ちいき) có nghĩa là khu vực hoặc địa phương, thường được nhắc đến khi nói về các cộng đồng hay vùng miền. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, nên các bạn sẽ thường gặp nó trong những từ ghép tiếng Nhật hơn là đơn lẻ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この地域は美しい。

    Khu vực này rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
area, region, domain
Tiếng Việt
khu vực, vùng, miền
日本語
区域, 領域
한국어
지역
中文
区域
id
wilayah
th
พื้นที่
es
área
fr
zone
de
Bereich
pt
área

Từ ghép phổ biến

  • 区域くいきarea, zone
  • 領域りょういきrealm, territory
  • 地域ちいきdistrict, region

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.