Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 言lớp 2tần suất #3000Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

trả lời, đáp án

On'yomi (音読み)

  • トウ
  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こた.える
  • こた.え

Gợi nhớ

Khi nghe câu hỏi, tôi phải trả lời (答) bằng cách kết hợp (合) từ ngữ (言) phù hợp để thuyết phục người hỏi.

Về kanji này

Kanji 「答」 có nghĩa chính là "trả lời" hoặc "phản hồi". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ "答える" (こたえる), có nghĩa là "để trả lời". Ngoài ra, còn có một số từ ghép phổ biến như "回答" (かいとう), có nghĩa là "phản hồi" hoặc "đáp án" trong các tình huống cần có câu trả lời, và "解答" (かいとう), thường dùng để chỉ "giải pháp" hoặc "đáp án" trong bài kiểm tra. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, kanji này mang tính chất trang trọng và thường được sử dụng trong các tình huống chính thức khi cần đưa ra câu trả lời hoặc phản hồi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の答えは意外でした。

    Câu trả lời của anh ấy thật bất ngờ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
answer, reply
Tiếng Việt
trả lời, đáp án
日本語
答え, 返事
한국어
답변, 회신
中文
答案, 回复
id
jawaban, tanggapan
th
คำตอบ, การตอบกลับ
es
respuesta, repuesta
fr
réponse, répondre
de
Antwort, Antworten
pt
resposta, responder

Từ ghép phổ biến

  • 回答かいとうresponse, reply
  • 答えるこたえるto answer, to reply
  • 解答かいとうsolution, answer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.