Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 手tần suất #1879Kanji Jōyō (thường dụng)

hỗ trợ, giúp đỡ, hỗ trợ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たす.ける

Gợi nhớ

Khi đưa tay (手) ra để giúp đỡ (扶), bạn sẽ tạo nên sự hỗ trợ mạnh mẽ cho người khác.

Về kanji này

Kanji 「扶」 có nghĩa chính là giúp đỡ, hỗ trợ. Nó thường được dùng như một động từ, với cách đọc là たす.ける (tasukeru). Một số từ ghép tiêu biểu của kanji này bao gồm 扶助 (ふじょ, fujo) có nghĩa là trợ giúp, 扶養 (ふよう, fuyou) nghĩa là nuôi dưỡng hoặc hỗ trợ các thành viên trong gia đình, và 扶桑 (ふそう, fusou) là cái cây hoặc hòn đảo thiêng liêng ở phía đông Trung Quốc. Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa hỗ trợ người khác, vì vậy nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến việc giúp đỡ và chăm sóc.

Câu ví dụ

  • 家族を扶養するのは大変だ。

    Nuôi dưỡng một gia đình là điều rất khó khăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
aid, help, assist
Tiếng Việt
hỗ trợ, giúp đỡ, hỗ trợ
日本語
助ける, 手伝う
한국어
돕다, 도움
中文
援助, 帮助
id
bantuan
th
ความช่วยเหลือ
es
ayuda
fr
aide
de
Hilfe
pt
ajuda

Từ ghép phổ biến

  • 扶助ふじょaid, help, assistance
  • 扶養ふようsupport (e.g. of one's dependents), maintenance
  • 扶桑ふそうdivine tree or island east of China, Fusang, Japan
  • 窒扶斯チフスtyphoid, paratyphoid, typhus
  • 家扶かふsteward
  • 扶持ふちsalary (paid in rice to a samurai), stipend, making (someone) a retainer and granting a stipend
  • 扶育ふいくbringing up (children)
  • 扶植ふしょくimplantation, support, establishment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.