Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人lớp 5tần suất #212Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

vụ việc, trường hợp, vấn đề, mục

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • くだん

Gợi nhớ

Một người (radical 人) đang xem xét một vụ việc (件) quan trọng, khiến người đó trầm ngâm về mọi chi tiết trong vụ án.

Về kanji này

Kanji 「件」 mang nghĩa chính là "vụ việc", "chuyện", hay "mặt hàng". Kanji này thường được dùng trong danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「件」 gồm: 件数 (けんすう) chỉ số lượng vụ việc hoặc mặt hàng, 事件 (じけん) nghĩa là sự kiện hay vụ án, 条件 (じょうけん) ám chỉ điều kiện. Một lưu ý nhỏ là 「件」 thường được sử dụng trong các văn bản chính thức hay pháp lý, do đó, bạn sẽ thấy nó nhiều trong các tài liệu hoặc câu chuyện mô tả tình huống, sự kiện.

Câu ví dụ

  • その件については後日話しましょう。

    Hãy nói về vấn đề đó vào ngày khác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
affair, case, matter, item
Tiếng Việt
vụ việc, trường hợp, vấn đề, mục
日本語
件, ケース, 問題, アイテム
한국어
사안, 사례, 문제, 항목
中文
事项, 案例, 问题, 项目
id
masalah
th
เรื่อง
es
asunto
fr
affaire
de
Angelegenheit
pt
caso

Từ ghép phổ biến

  • 件数けんすうnumber of cases, incidents, items, messages, accounts, etc.
  • 事件じけんevent, affair, incident
  • 条件じょうけんcondition, term, requirement
  • 物件ぶっけんarticle, thing, object
  • 要件ようけんimportant matter, requirement, requisite
  • 本件ほんけんthis matter, this case
  • 人件費じんけんひpersonnel expenses, labor cost, labour cost
  • 条件付きじょうけんつきconditional, qualified, with conditions attached

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.