thêm, gia tăng
On'yomi (音読み)
- カ
Kun'yomi (訓読み)
- くわ.える
- くわ.わる
Về kanji này
Kanji 「加」 có nghĩa chính là "thêm", "tăng", hoặc "tham gia". Kanji này thường được dùng trong danh từ và động từ, với cách đọc on'yomi là "カ" và kun'yomi là "くわ.える". Một số từ phổ biến có chứa kanji này là "加工 (かこう)" nghĩa là "chế biến" hoặc "sản xuất"; "加速 (かそく)" nghĩa là "tăng tốc"; và "加入 (かにゅう)" nghĩa là "gia nhập". Một lưu ý nhỏ là khi dùng kanji này, nó thường nhấn mạnh đến việc thêm vào một cái gì đó, như trong việc tham gia hay gia tăng thông tin.
Câu ví dụ
新しいメンバーが加わった。
Một thành viên mới đã gia nhập.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- add, addition, increase, join, include, Canada
- Tiếng Việt
- thêm, gia tăng
- 日本語
- 加える, 追加
- 한국어
- 추가하다, 증가하다
- 中文
- 加, 增加
- id
- menambah, tambahan, peningkatan, bergabung, termasuk, Kanada
- th
- เพิ่ม, การเพิ่มเติม, การเพิ่ม, เข้าร่วม, รวม, แคนาดา
- es
- añadir, adición, aumento, unir, incluir, Canadá
- fr
- ajout, addition, augmentation, rejoindre, inclure, Canada
- de
- hinzufügen, Zugabe, Erhöhung, beitreten, einschließen, Kanada
- pt
- adicionar, adição, aumento, juntar, incluir, Canadá
Từ ghép phổ biến
- 加工manufacturing, processing, treatment
- 加速acceleration, speeding up
- 加入joining (a club, organization, etc.), becoming a member, entry
- 加盟joining (an association, agreement, etc.), participation, affiliation
- 参加participation, joining, entry
- 増加increase, rise, growth
- 追加addition, supplement, appending
- 参加者participant, entrant, player
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.