Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 酉lớp 5tần suất #1218Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

axit

On'yomi (音読み)

  • サン

Kun'yomi (訓読み)

  • す.い

Gợi nhớ

Khi ăn trái cây chua, tôi luôn cảm thấy vị chua, đắng, để nhớ từ "酸", ả trà trên nho thì thầm về sự chua đau.

Về kanji này

Kanji「酸」chủ yếu có nghĩa là axit hoặc vị chua. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「酸」là: 「酸化」(さんか) nghĩa là oxy hóa, 「酸性」(さんせい) nghĩa là độ axit, và 「酸素」(さんそ) nghĩa là oxy. Từ「酸」thường được dùng trong các lĩnh vực khoa học như hóa học hay sinh học, nhưng cũng có thể hình thành các cảm giác về vị giác, như vị chua trong thực phẩm. Khi học kanji này, bạn có thể chú ý đến cách nó thường xuất hiện trong những bối cảnh liên quan đến tính chất hóa học của các chất.

Câu ví dụ

  • 酢は酸味がある調味料です。

    Giấm là một loại gia vị chua.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
acid, bitterness, sour, tart
Tiếng Việt
axit
日本語
한국어
中文
id
asam
th
กรด
es
ácido
fr
acide
de
Säure
pt
ácido

Từ ghép phổ biến

  • 酸化さんかoxidation, oxidization
  • 酸性さんせいacidity, acidic
  • 酸素さんそoxygen (O)
  • 核酸かくさんnucleic acid
  • 炭酸たんさんcarbonic acid, carbonated water, carbonated drink
  • 酸っぱいすっぱいsour, acid
  • 一酸化炭素いっさんかたんそcarbon monoxide
  • 硝酸しょうさんnitric acid

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.