Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 糸tần suất #1662Kanji Jōyō (thường dụng)

tích lũy

On'yomi (音読み)

  • ルイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Tưởng tượng một chiếc chỉ bị cuốn lại, ngày càng dày lên, tạo thành những rắc rối và sự tích lũy mà ta phải tháo gỡ.

Về kanji này

Kanji 「累」 chủ yếu mang nghĩa tích lũy hoặc liên quan đến rắc rối. Kanji này thường được dùng trong các danh từ như trong từ 累計 (るいけい), nghĩa là tổng tích lũy, và 累積 (るいせき), có nghĩa là sự tích lũy. Bạn cũng sẽ gặp từ 累進 (るいしん), tức là thăng tiến liên tiếp. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường thể hiện sự tích lũy hoặc sự liên quan giữa các đối tượng, như trong từ 係累 (けいるい), có nghĩa là người phụ thuộc. Mặc dù không có cách đọc kun'yomi, nhưng bạn sẽ thấy nó xuất hiện khá nhiều trong các tình huống liên quan đến con số và sự phát triển.

Câu ví dụ

  • 彼の仕事は累積的な努力が必要だ。

    Công việc của anh ấy đòi hỏi nỗ lực tích lũy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
accumulate, involvement, trouble, tie up, continually
Tiếng Việt
tích lũy
日本語
累積
한국어
누적
中文
id
mengumpulkan
th
สะสม
es
acumular
fr
accumuler
de
anhäufen
pt
acumular

Từ ghép phổ biến

  • 累計るいけいcumulative total, accumulated total, total up to now
  • 累進るいしんsuccessive promotion, gradual progression, rising step by step
  • 累積るいせきaccumulation, cumulative, accumulated
  • 累増るいぞうsuccessive or progressive increases, cumulative increase
  • 係累けいるいdependents, family members that one has to support, encumbrances
  • 俗累ぞくるいworldly troubles, worldliness
  • 累加るいかacceleration, progressive increase
  • 累算るいさんtotal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.