Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 衣tần suất #1048Kanji Jōyō (thường dụng)

dồi dào, giàu có, màu mỡ

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một người mặc áo rộng rãi và thịnh soạn, thể hiện sự giàu có và phong phú trong cuộc sống, dễ dàng khiến ta nhớ ý nghĩa của chữ '裕'.

Về kanji này

Kanji "裕" mang ý nghĩa chính là phong phú, giàu có, hoặc màu mỡ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với "裕" bao gồm "余裕" (よゆう) nghĩa là sự thừa thãi, đủ đầy; "富裕" (ふゆう) nghĩa là giàu có; và "裕福" (ゆうふく) cũng có nghĩa là giàu có, sung túc. Những từ này thường dùng để diễn tả tình trạng tài chính hoặc sự phong phú trong cuộc sống. Lưu ý rằng "裕" không có cách đọc nào trong âm kun, vì vậy nó thường xuất hiện trong các từ ghép với ý nghĩa liên quan đến sự giàu có, tiền bạc.

Câu ví dụ

  • 裕福な家に生まれた。

    Tôi được sinh ra trong một gia đình giàu có.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abundant, rich, fertile
Tiếng Việt
dồi dào, giàu có, màu mỡ
日本語
ゆう, ゆたか, ふかい
한국어
풍부한, 부유한, 비옥한
中文
丰裕, 富有, 肥沃
id
berlimpah
th
อุดมสมบูรณ์
es
abundante
fr
abondant
de
reich
pt
abundante

Từ ghép phổ biến

  • 余裕よゆうsurplus, margin, leeway
  • 富裕ふゆうwealthy, rich, affluent
  • 裕福ゆうふくwealthy, rich, affluent
  • 裕度ゆうどelectrical tolerance
  • 富裕税ふゆうぜいwealth tax, capital tax, equity tax
  • 富裕層ふゆうそうwealthy people, the rich
  • 裕福層ゆうふくそうwealthy people, the rich
  • 余裕手よゆうしゅfree move (othello)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.