Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 木tần suất #5578Kanji Jōyō (thường dụng)

vứt bỏ, bỏ đi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • す.てる

Gợi nhớ

Giả sử một người công chính đã bỏ lại cây cối, quyết định từ bỏ mọi thứ để theo đuổi một cuộc sống mới.

Về kanji này

Kanji 「棄」 có nghĩa chính là từ bỏ hoặc vứt bỏ. Nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun'yomi là す.てる nghĩa là 'vứt đi'. Một số từ ghép điển hình như 放棄 (ほうき), nghĩa là 'sự từ bỏ', thường dùng trong bối cảnh từ bỏ trách nhiệm hoặc quyền lợi; 棄権 (きけん), có nghĩa là 'từ bỏ quyền', sử dụng trong các tình huống chính trị hoặc thể thao; và 動詞 棄てる (すてる), tức là 'vứt bỏ'. Khi dùng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó thường thể hiện sự từ bỏ ở mức độ mạnh mẽ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は古い服を棄てるつもりだ。

    Anh ấy dự định vứt bỏ quần áo cũ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abandon, discard
Tiếng Việt
vứt bỏ, bỏ đi
日本語
放棄する, 捨てる
한국어
버리다, 폐기하다
中文
放弃, 丢弃
id
membuang, membuang
th
ละทิ้ง, ทิ้ง
es
abandonar, desechar
fr
abandonner, jeter
de
aufgeben, wegwerfen
pt
abandonar, descartar

Từ ghép phổ biến

  • 放棄ほうきabandonment, surrender
  • 棄権きけんabandonment of rights, waiving one's rights
  • 棄てるすてるto throw away, to discard

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.