Nhờ vào
Cấu trúc này chỉ ra kết quả tích cực được quy cho một nguyên nhân cụ thể.
Ví dụ
おかげさまで、試験に合格しました。
Nhờ có bạn, tôi đã vượt qua kỳ thi.
彼の助けのおかげで、問題が解決した。
Vấn đề được giải quyết nhờ vào sự giúp đỡ của anh ấy.
おいしい料理のおかげで、パーティーは大成功だった。
Nhờ vào món ăn ngon, bữa tiệc đã thành công lớn.
Kiểm tra nhanh
Nhờ có món ăn ngon, bữa tiệc đã rất thành công.