không chỉ... mà còn
Giống như 'ばかりか', cụm từ này nhấn mạnh rằng có nhiều khía cạnh nổi bật.
Ví dụ
この本は日本のみならず、中国や韓国でも人気がある。
Cuốn sách này không chỉ nổi tiếng ở Nhật Bản mà còn ở Trung Quốc và Hàn Quốc.
彼は英語のみならず、フランス語も話せる。
Anh ấy có thể nói không chỉ tiếng Anh mà còn cả tiếng Pháp.
私たちのチームは日本国内のみならず、海外でも活動している。
Đội của chúng tôi hoạt động không chỉ trong nước Nhật mà còn ở nước ngoài.
Kiểm tra nhanh
Cuốn sách này không chỉ phổ biến ở Nhật Bản mà còn ở Trung Quốc và Hàn Quốc.