Sau khi làm / Trong quá trình làm
Được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó sẽ xảy ra sau khi hoặc do việc làm gì đó.
Ví dụ
話し合った上で、決定をします。
Chúng tôi sẽ đưa ra quyết định sau khi thảo luận.
このプロジェクトを進めた上で、次のステップを考えます。
Chúng tôi sẽ xem xét các bước tiếp theo sau khi tiến hành dự án này.
お互いに理解した上で、協力しましょう。
Hãy hợp tác sau khi hiểu nhau.
Kiểm tra nhanh
Sau khi thảo luận xong, chúng tôi sẽ đưa ra quyết định.