Từ vựng
N1Danh từ

但し

ただし

Nghĩa

  • 1.nhưng
  • 2.tuy nhiên
  • 3.với điều kiện rằng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
but, however, provided that
Tiếng Việt
nhưng, tuy nhiên, với điều kiện rằng
日本語
但し, しかし, 提供する
한국어
하지만, 그러나, 단 조건
中文
但, 然而, 前提是
Bahasa Indonesia
tapi
ภาษาไทย
แต่
Español
pero
Français
mais
Deutsch
aber
Português
mas

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 但し、その道は険しかった。

    Tuy nhiên, con đường này rất gian truân.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.