Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 人tần suất #2404Kanji Jōyō (thường dụng)

tuy nhiên, nhưng

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • ただ.し

Gợi nhớ

Như một người (人), tôi đã học rằng đôi khi bạn cần phải giản dị (但) và chỉ cần nói "tuy nhiên" để giải quyết vấn đề.

Về kanji này

Kanji「但」có nghĩa chính là "nhưng" hoặc "tuy nhiên" trong tiếng Nhật. Kanji này thường được dùng trong các câu để thể hiện ý kiến trái ngược hoặc bổ sung thông tin. Một số từ ghép phổ biến như 但し (ただし) có nghĩa là "nhưng"; 但馬 (たじま) là tên một vùng lịch sử ở Hyōgo; và 但馬牛 (たじまうし) là giống bò Wagyu nổi tiếng. Khi sử dụng, bạn cũng cần lưu ý rằng 但 thường đi kèm với các câu hoặc từ khác để tạo ra nghĩa chính xác hơn.

Câu ví dụ

  • 但し、条件があります。

    Tuy nhiên, có những điều kiện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
however, but
Tiếng Việt
tuy nhiên, nhưng
日本語
但, ただし
한국어
그러나, 단
中文
然而, 但是
id
namun, tetapi
th
อย่างไรก็ตาม, แต่
es
pero, sin embargo
fr
cependant, mais
de
aber, doch
pt
contudo, mas

Từ ghép phổ biến

  • 但しただしbut, however, provided that
  • 但馬たじまTajima (former province located in the north of present-day Hyōgo Prefecture)
  • 但馬牛たじまうしTajima cattle (breed of black Wagyu cattle), Tajima beef
  • 播但線ばんたんせんBantan Line (Hyogo Prefecture)
  • 但し付きただしづきconditional
  • 但し書きただしがきproviso

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.