Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 艸tần suất #291Kanji Jōyō (thường dụng)

nhành đậu tía

On'yomi (音読み)

  • トウ
  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふじ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng những chùm hoa tử đằng nở rực rỡ trên cỏ xanh, tạo thành một bức tranh tuyệt đẹp giữa mùa xuân.

Về kanji này

Kanji 「藤」 có nghĩa chính là 'giàn hoa tử đằng' hay wisteria, một loại cây leo có hoa đẹp màu tím. Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến là 葛藤 (かっとう), nghĩa là 'xung đột', 藤色 (ふじいろ) tức là 'màu tử đằng', và 藤棚 (ふじだな) có nghĩa là 'giàn hoa tử đằng'. Cây tử đằng không chỉ được trồng để trang trí mà còn mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc trong Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này đôi khi cũng gặp trong các danh tính, ví dụ như 藤氏 (とうし) để chỉ dòng họ Fujiwara.

Câu ví dụ

  • その花は藤の花だ。

    Hoa đó là hoa tử đằng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wisteria
Tiếng Việt
nhành đậu tía
日本語
한국어
등나무
中文
紫藤
id
wisteria
th
ฟักทอง
es
glicinia
fr
glycine
de
Wisteria
pt
glicínia

Từ ghép phổ biến

  • 葛藤かっとうconflict, complication, troubles
  • 藤色ふじいろlight purple
  • 藤棚ふじだなwisteria trellis, wisteria arbor (arbour), wisteria pergola
  • 藤蔓ふじづるwisteria vine
  • 藤氏とうしFujiwara family
  • 藤本とうほんclimbing trees, liana
  • 藤袴ふじばかまthoroughwort (species of boneset, Eupatorium fortunei)
  • 藤豆ふじまめhyacinth bean (Lablab purpureus)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.