lau, mop, cọ rửa
On'yomi (音読み)
- ショク
- シキ
Kun'yomi (訓読み)
- ぬぐ.う
- ふ.く
Về kanji này
Kanji 「拭」 có nghĩa cơ bản là lau chùi, quét, hay cọ rửa. Nó thường được sử dụng như động từ trong các từ như 拭う (ぬぐう) có nghĩa là lau sạch hay 拭く (ふく) cũng mang nghĩa là lau chùi. Ngoài ra, 拭 còn xuất hiện trong một số từ ghép khác như 払拭 (ふっしょく) có nghĩa là loại bỏ hoặc xóa bỏ và 拭布 (ふきのの) là khăn lau bát đĩa. Một điểm thú vị là từ 清拭 (せいしき) mang ý nghĩa là tắm rửa cho bệnh nhân giường. Khi sử dụng kanji này, lưu ý rằng nó thường dùng trong các tình huống liên quan đến việc làm sạch.
Câu ví dụ
机を拭いてきれいにした。
Tôi đã lau bàn cho sạch sẽ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- wipe, mop, swab
- Tiếng Việt
- lau, mop, cọ rửa
- 日本語
- 拭, ふく
- 한국어
- 닦다, 문질러 닦다
- 中文
- 擦拭, 抹布, 擦
- id
- mengusap
- th
- เช็ด
- es
- limpiar
- fr
- essuyer
- de
- wischen
- pt
- limpar
Từ ghép phổ biến
- 拭うto wipe, to mop up, to get rid of (an impression, feeling, blemish, etc.)
- 拭くto wipe, to dry
- 払拭wiping out, sweeping away, eradicating
- 拭布dish towel, tea towel
- 清拭bed bath, sponge bath, blanket bath
- 拭きcleaner, wiper, eraser
- 拭浄wiping and purifying, wiping and cleansing
- 拭紙wiping paper (esp. for swords)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.