Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 冫lớp 2tần suất #1090Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

mùa đông

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふゆ

Gợi nhớ

Khi mùa đông đến, không khí lạnh thổi qua những bông tuyết, khiến tôi cảm nhận rõ cái lạnh của mùa đông.

Về kanji này

Kanji 「冬」 có nghĩa chính là mùa đông. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「冬」bao gồm 冬季 (とうき), có nghĩa là mùa đông; 越冬 (えっとう), nghĩa là vượt qua mùa đông; và 暖冬 (だんとう), nghĩa là mùa đông dễ chịu. Ngoài ra, 冬至 (とうじ) chỉ ngày đông chí, còn 冬眠 (とうみん) dùng để chỉ hiện tượng ngủ đông. Lưu ý rằng khi nói về các hoạt động hoặc cảm xúc trong mùa lạnh, bạn có thể thấy nhiều từ ghép với「冬」trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 冬になると雪が降る。

    Vào mùa đông, tuyết rơi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
winter
Tiếng Việt
mùa đông
日本語
한국어
겨울
中文
id
musim dingin
th
ฤดูหนาว
es
invierno
fr
hiver
de
Winter
pt
inverno

Từ ghép phổ biến

  • 冬季とうきwinter season, winter
  • 越冬えっとうpassing the winter, hibernation
  • 暖冬だんとうmild winter, warm winter
  • 冬至とうじwinter solstice
  • 冬眠とうみんhibernation, winter sleep, brumation
  • 冬期とうきwinter, wintertime, winter term
  • 冬場ふゆばwintertime, winter season
  • 冬休みふゆやすみwinter vacation, winter holidays

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.