quấn, cuộn, xoay, lật (trang)
Cũng có: tra cứu, tham khảo
On'yomi (音読み)
- ソウ
Kun'yomi (訓読み)
- く.る
Về kanji này
Kanji 「繰」 có nghĩa chính là cuộn, xoay hoặc quay. Nó thường được dùng trong các động từ và danh từ liên quan đến việc lặp lại hoặc cuộn lại cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 繰り返し (くりかえし) có nghĩa là sự lặp lại, và 繰り返す (くりかえす) có nghĩa là lặp lại. Ngoài ra, 繰り入 (くりいれ) chỉ việc chuyển tiền vào, trong khi やり繰り (やりくり) diễn tả việc quản lý hoặc xoay sở. Chú ý rằng kanji này thường được sử dụng khi nhấn mạnh sự lặp lại hoặc điều chỉnh trong một tình huống.
Câu ví dụ
糸を繰りながら編む。
Tôi đan khi cuộn sợi chỉ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- winding, reel, spin, turn (pages), look up, refer to
- Tiếng Việt
- quấn, cuộn, xoay, lật (trang), tra cứu, tham khảo
- 日本語
- 巻く, リール, 回転させる, ページをめくる, 探す, 参照する
- 한국어
- 감다, 릴, 회전하다, 페이지를 넘기다, 조회하다, 참조하다
- 中文
- 缠绕, 卷, 旋转, 翻页, 查阅, 参考
- id
- memutar
- th
- พัน
- es
- girar
- fr
- enrouler
- de
- winden
- pt
- enrolar
Từ ghép phổ biến
- 繰り返しrepetition, repeat, reiteration
- 繰り返すto repeat, to do over again
- 繰入inward transfer (of money), carry over (money from previous period)
- やり繰りmaking do, getting by (somehow), managing
- 繰り延べpostponement
- 繰り出すto draw (a thread), to let out (e.g. a rope), to head out as a group
- 資金繰りfundraising, financing, cash flow
- 繰り上げupward move, advance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.