Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 糸tần suất #872Kanji Jōyō (thường dụng)

quấn, cuộn, xoay, lật (trang)

Cũng có: tra cứu, tham khảo

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • く.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng sợi chỉ (糸) quấn quanh ngón tay khi bạn cuộn một cuốn sách (繰) từng trang một.

Về kanji này

Kanji 「繰」 có nghĩa chính là cuộn, xoay hoặc quay. Nó thường được dùng trong các động từ và danh từ liên quan đến việc lặp lại hoặc cuộn lại cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 繰り返し (くりかえし) có nghĩa là sự lặp lại, và 繰り返す (くりかえす) có nghĩa là lặp lại. Ngoài ra, 繰り入 (くりいれ) chỉ việc chuyển tiền vào, trong khi やり繰り (やりくり) diễn tả việc quản lý hoặc xoay sở. Chú ý rằng kanji này thường được sử dụng khi nhấn mạnh sự lặp lại hoặc điều chỉnh trong một tình huống.

Câu ví dụ

  • 糸を繰りながら編む。

    Tôi đan khi cuộn sợi chỉ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
winding, reel, spin, turn (pages), look up, refer to
Tiếng Việt
quấn, cuộn, xoay, lật (trang), tra cứu, tham khảo
日本語
巻く, リール, 回転させる, ページをめくる, 探す, 参照する
한국어
감다, 릴, 회전하다, 페이지를 넘기다, 조회하다, 참조하다
中文
缠绕, 卷, 旋转, 翻页, 查阅, 参考
id
memutar
th
พัน
es
girar
fr
enrouler
de
winden
pt
enrolar

Từ ghép phổ biến

  • 繰り返しくりかえしrepetition, repeat, reiteration
  • 繰り返すくりかえすto repeat, to do over again
  • 繰入くりいれinward transfer (of money), carry over (money from previous period)
  • やり繰りやりくりmaking do, getting by (somehow), managing
  • 繰り延べくりのべpostponement
  • 繰り出すくりだすto draw (a thread), to let out (e.g. a rope), to head out as a group
  • 資金繰りしきんぐりfundraising, financing, cash flow
  • 繰り上げくりあげupward move, advance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.