Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 女lớp 5tần suất #2138Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

vợ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つま

Gợi nhớ

Một người phụ nữ (女) tay cầm cung (弓) đang chờ chồng, nhắc ta về hình ảnh người vợ đáng yêu.

Về kanji này

Kanji 「妻」 có nghĩa chính là "vợ". Từ này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến như 妻子 (さいし), nghĩa là "vợ và con cái"; 妻帯者 (さいたいしゃ), có nghĩa là "người đàn ông đã lập gia đình"; và 正妻 (せいさい), nghĩa là "vợ hợp pháp". Cách đọc của kanji này trong tiếng Nhật là "つま" với trọng âm ở âm tiết đầu. Lưu ý rằng trong xã hội Nhật Bản, việc sử dụng từ này thường mang ý nghĩa tôn trọng đối với người vợ trong gia đình.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の妻は優しい。

    Vợ anh ấy rất tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wife
Tiếng Việt
vợ
日本語
한국어
아내
中文
妻子
id
istri
th
ภรรยา
es
esposa
fr
épouse
de
Ehefrau
pt
esposa

Từ ghép phổ biến

  • 妻子さいしwife and children
  • 妻帯者さいたいしゃmarried man
  • 正妻せいさいlegal wife

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.