Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 卩tần suất #1520Kanji Jōyō (thường dụng)

sỉ

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • おろ.す
  • おろし
  • おろ.し

Gợi nhớ

Hình ảnh một người phụ nữ đứng gánh hàng hóa, bán sỉ cho nhiều người, giống như cách mà chữ "卸" thể hiện buôn bán sỉ.

Về kanji này

Kanji "卸" chủ yếu có nghĩa là "sỉ" hay "bán buôn". Kanji này thường được dùng như một động từ, ví dụ như "卸す" (おろす) nghĩa là "bán sỉ". Một số từ ghép phổ biến là "卸売" (おろしうり) có nghĩa là "bán buôn" và "卸売市場" (おろしうりしじょう) nghĩa là "thị trường bán sỉ". Cũng có từ "卸値" (おろしね) chỉ "giá sỉ". Khi sử dụng, lưu ý rằng sản phẩm bán buôn thường có giá thấp hơn nhiều so với giá bán lẻ, và đối tượng khách hàng chính thường là các cửa hàng hoặc doanh nghiệp cần nhập số lượng lớn.

Câu ví dụ

  • 卸業者から仕入れを行った。

    Tôi đã nhập hàng từ nhà phân phối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wholesale
Tiếng Việt
sỉ
日本語
한국어
도매
中文
id
grosir
th
ขายส่ง
es
venta al por mayor
fr
gros
de
Großhandel
pt
atacado

Từ ghép phổ biến

  • 卸すおろすto sell wholesale, to grate (e.g. vegetables), to cut up fish
  • 卸売おろしうりwholesale, wholesaling
  • 卸売物価おろしうりぶっかwholesale price
  • 卸売市場おろしうりしじょうwholesale market
  • 卸値おろしねwholesale price
  • 卸し問屋おろしどんやwholesaler
  • 卸商おろししょうwholesaler, wholesale dealer
  • 卸下しゃがcargo unloading

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.